Bỏ qua đến nội dung

裁员

cái yuán
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cắt giảm nhân viên
  2. 2. đóng cửa

Usage notes

Common mistakes

Don't use 裁员 for firing an individual for cause; use 解雇 or 开除 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
公司最近宣布了 裁员 计划。
The company recently announced a layoff plan.
由于经济衰退,公司不得不 裁员
Due to the economic recession, the company had to lay off employees.
今年经济不景气,很多公司都 裁员 了。
The economy is in a slump this year, and many companies have laid off staff.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.