Bỏ qua đến nội dung

cái
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cắt
  2. 2. giảm
  3. 3. thẩm định

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
公司决定 员以降低成本。
爸爸是個 縫。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1639572)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 裁

仲裁
zhòng cái

trọng tài

制裁
zhì cái

trừng phạt

独裁
dú cái

chế độ độc tài

总裁
zǒng cái

Chủ tịch

裁判
cái pàn

trọng tài

裁员
cái yuán

cắt giảm nhân viên

裁定
cái dìng

quyết định

裁决
cái jué

quyết định

裁缝
cái féng

thợ may

裁缝
cái feng

thợ may

主裁
zhǔ cái

trọng tài chính

主裁判
zhǔ cái pàn

trọng tài chính

别出心裁
bié chū xīn cái

độc đáo, khác lạ

剪裁
jiǎn cái

cắt may

副总裁
fù zǒng cái

phó chủ tịch

核裁军
hé cái jūn

giải trừ vũ khí hạt nhân

段玉裁
duàn yù cái

Đoàn Ngọc Tài (1735-1815), tác giả của chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815)

法律制裁
fǎ lǜ zhì cái

chế tài pháp lý

法院裁决
fǎ yuàn cái jué

phán quyết của tòa án

独出心裁
dú chū xīn cái

thể hiện sự độc đáo (thành ngữ); làm việc khác biệt

独裁者
dú cái zhě

nhà độc tài

相体裁衣
xiàng tǐ cái yī

nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)

经济制裁
jīng jì zhì cái

các biện pháp trừng phạt kinh tế

裁并
cái bìng

cắt giảm và sáp nhập

裁兵
cái bīng

giảm quân số

裁切
cái qiē

cắt xén

裁判员
cái pàn yuán

trọng tài

裁判官
cái pàn guān

thẩm phán

裁判所
cái pàn suǒ

nơi xét xử

裁剪
cái jiǎn

cắt ra

裁夺
cái duó

xem xét và quyết định

裁度
cái dù

cân nhắc rồi quyết định

裁撤
cái chè

giải thể một tổ chức

裁断
cái duàn

xem xét và quyết định

裁汰
cái tài

cắt giảm

裁减
cái jiǎn

giảm bớt

裁减军备
cái jiǎn jūn bèi

giảm vũ khí

裁答
cái dá

trả lời (thư)

裁纸机
cái zhǐ jī

máy xén giấy

裁缝师
cái féng shī

thợ may

裁缝店
cái féng diàn

hiệu may đo

裁处
cái chǔ

xử lý

裁制
cái zhì

may đo

裁军
cái jūn

giải trừ quân bị

裁革
cái gé

sa thải

酌裁
zhuó cái

cân nhắc và quyết định

量体裁衣
liàng tǐ cái yī

nghĩa đen: cắt vải theo thân người (thành ngữ)

霸道总裁
bà dào zǒng cái

tổng tài bá đạo (nhân vật doanh nhân quyền lực, đẹp trai, thường có tình cảm với cô gái có địa vị thấp hơn, một kiểu nhân vật trong tiểu thuyết lãng mạn cùng tên)

体裁
tǐ cái

thể loại