Bỏ qua đến nội dung

yuán
HSK 3.0 Cấp 3 Suffix Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người
  2. 2. thành viên
  3. 3. nhân viên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
公司决定裁 以降低成本。
我是个职
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2827155)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 员

乘务员
chéng wù yuán

nhân viên phục vụ

人员
rén yuán

nhân viên

伤员
shāng yuán

người bị thương

公务员
gōng wù yuán

công chức

动员
dòng yuán

động viên

员工
yuán gōng

nhân viên

售货员
shòu huò yuán

nhân viên bán hàng

团员
tuán yuán

thành viên

委员
wěi yuán

thành viên ủy ban

委员会
wěi yuán huì

ủy ban

学员
xué yuán

học viên

宇航员
yǔ háng yuán

phi công vũ trụ

官员
guān yuán

quan chức

成员
chéng yuán

thành viên

会员
huì yuán

thành viên

服务员
fú wù yuán

nhân viên phục vụ

演员
yǎn yuán

diễn viên

球员
qiú yuán

cầu thủ

职员
zhí yuán

nhân viên

航天员
háng tiān yuán

phi công vũ trụ

船员
chuán yuán

thủy thủ

裁员
cái yuán

cắt giảm nhân viên

解说员
jiě shuō yuán

bình luận viên

评论员
píng lùn yuán

nhà bình luận

议员
yì yuán

đại biểu

运动员
yùn dòng yuán

vận động viên

队员
duì yuán

thành viên đội

雇员
gù yuán

nhân viên

飞行员
fēi xíng yuán

phi công

三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tùy thân, không có hộ khẩu thường trú và không có nguồn thu nhập

下议院议员
xià yì yuàn yì yuán

nghị sĩ hạ viện

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

中国国际贸易促进委员会
zhōng guó guó jì mào yì cù jìn wěi yuán huì

Phòng Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

中央执行委员会
zhōng yāng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Chấp hành Trung ương

中央委员会
zhōng yāng wěi yuán huì

Ủy ban Trung ương

中央军事委员会
zhōng yāng jūn shì wěi yuán huì

Ủy ban Quân sự Trung ương

主管人员
zhǔ guǎn rén yuán

giám đốc điều hành

交易员
jiāo yì yuán

nhà giao dịch

交通协管员
jiāo tōng xié guǎn yuán

nhân viên điều phối giao thông

作战失踪人员
zuò zhàn shī zōng rén yuán

quân nhân mất tích trong chiến đấu

使领官员
shǐ lǐng guān yuán

đại sứ và lãnh sự

保安人员
bǎo ān rén yuán

nhân viên bảo vệ

保管员
bǎo guǎn yuán

thủ kho

侦察员
zhēn chá yuán

trinh sát viên

传达员
chuán dá yuán

người tiếp tân

伤残人员
shāng cán rén yuán

người bị thương

伤病员
shāng bìng yuán

người bệnh và người bị thương

侨务委员会
qiáo wù wěi yuán huì

Ủy ban Hoa kiều vụ

全员
quán yuán

toàn thể nhân viên

全国人民代表大会常务委员会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì cháng wù wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全体人员
quán tǐ rén yuán

toàn thể nhân viên

公务人员
gōng wù rén yuán

công chức nhà nước

公安官员
gōng ān guān yuán

cán bộ công an

公职人员
gōng zhí rén yuán

công chức

共产党员
gòng chǎn dǎng yuán

đảng viên Đảng Cộng sản

兵员
bīng yuán

binh lính

冗员
rǒng yuán

nhân viên dư thừa

冷湖行政委员会
lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ

出纳员
chū nà yuán

thủ quỹ

分析员
fēn xī yuán

nhà phân tích

列车员
liè chē yuán

nhân viên phục vụ trên tàu

副驾驶员
fù jià shǐ yuán

phi công phụ

动员令
dòng yuán lìng

lệnh động viên

劳务人员
láo wù rén yuán

lao động hợp đồng

勤务员
qín wù yuán

người phục vụ

协管员
xié guǎn yuán

trợ lý quản lý

协调员
xié tiáo yuán

điều phối viên

去台人员
qù tái rén yuán

người đã rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa năm 1949

参议员
cān yì yuán

thượng nghị sĩ

反面教员
fǎn miàn jiào yuán

người thầy phản diện

口译员
kǒu yì yuán

phiên dịch viên

司令员
sī lìng yuán

tư lệnh

司售人员
sī shòu rén yuán

nhân viên phục vụ trên xe buýt

司法人员
sī fǎ rén yuán

nhân viên tư pháp

司线员
sī xiàn yuán

trọng tài biên

员山
yuán shān

xã Yuanshan

员山乡
yuán shān xiāng

hương Viên Sơn

员林
yuán lín

Viên Lâm

员林镇
yuán lín zhèn

Trấn Viên Lâm

员警
yuán jǐng

cảnh sát viên

售票员
shòu piào yuán

người bán vé

国务委员
guó wù wěi yuán

Ủy viên Quốc vụ

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国家文物委员会
guó jiā wén wù wěi yuán huì

Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

国家文物鉴定委员会
guó jiā wén wù jiàn dìng wěi yuán huì

Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa

国家标准化管理委员会
guó jiā biāo zhǔn huà guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia

国家留学基金管理委员会
guó jiā liú xué jī jīn guǎn lǐ wěi yuán huì

Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc

国家发展和改革委员会
guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

国家监察委员会
guó jiā jiān chá wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát Quốc gia

国家经济贸易委员会
guó jiā jīng jì mào yì wěi yuán huì

Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước

国家计划委员会
guó jiā jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước

国家军品贸易管理委员会
guó jiā jūn pǐn mào yì guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự

国家电力监管委员会
guó jiā diàn lì jiān guǎn wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Điện lực Nhà nước

国会议员
guó huì yì yuán

nghị sĩ quốc hội

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

国际奥林匹克委员会
guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

国际电报电话咨询委员会
guó jì diàn bào diàn huà zī xún wěi yuán huì

Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)

图书管理员
tú shū guǎn lǐ yuán

thủ thư

图书馆员
tú shū guǎn yuán

thủ thư

地勤人员
dì qín rén yuán

nhân viên mặt đất

报务员
bào wù yuán

nhân viên điện báo

报告员
bào gào yuán

người phát ngôn

大员
dà yuán

quan chức cấp cao

大柴旦行政委员会
dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

奥林匹克运动会组织委员会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì zǔ zhī wěi yuán huì

Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic

女乘务员
nǚ chéng wù yuán

nữ tiếp viên hàng không

女店员
nǚ diàn yuán

nữ nhân viên bán hàng

女警员
nǚ jǐng yuán

nữ cảnh sát

委员会会议
wěi yuán huì huì yì

cuộc họp ủy ban

委员长
wěi yuán zhǎng

ủy viên trưởng

守门员
shǒu mén yuán

thủ môn

定员
dìng yuán

định biên

家庭成员
jiā tíng chéng yuán

thành viên gia đình

家政员
jiā zhèng yuán

nhân viên giúp việc gia đình

审判员
shěn pàn yuán

thẩm phán (trong tòa án)

审计员
shěn jì yuán

kế toán viên

专员
zhuān yuán

phó giám đốc

专门人员
zhuān mén rén yuán

chuyên gia

导航员
dǎo háng yuán

hoa tiêu (trên máy bay hoặc tàu thuyền)

小组委员会
xiǎo zǔ wěi yuán huì

tiểu ban

工作人员
gōng zuò rén yuán

nhân viên

工作委员会
gōng zuò wěi yuán huì

ủy ban công tác

市议员
shì yì yuán

nghị viên hội đồng thị trấn

常务委员会
cháng wù wěi yuán huì

ủy ban thường vụ

幅员
fú yuán

diện tích (của một quốc gia, khu vực địa lý hoặc khuôn viên trường học, v.v.)

店员
diàn yuán

nhân viên cửa hàng

广播员
guǎng bō yuán

phát thanh viên

引导员
yǐn dǎo yuán

người dẫn chỗ

从业人员
cóng yè rén yuán

nhân viên

复员
fù yuán

giải ngũ

爱国卫生运动委员会
ài guó wèi shēng yùn dòng wěi yuán huì

Ủy ban Vận động Vệ sinh Yêu nước

宪法监护委员会
xiàn fǎ jiān hù wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran

成员国
chéng yuán guó

nước thành viên

打字员
dǎ zì yuán

người đánh máy

扳道员
bān dào yuán

người bẻ ghi

技术人员
jì shù rén yuán

nhân viên kỹ thuật

技术员
jì shù yuán

kỹ thuật viên

投递员
tóu dì yuán

người đưa thư

押运员
yā yùn yuán

giám hàng (trong luật hàng hải)

招待员
zhāo dài yuán

nhân viên phục vụ: người dẫn chỗ, bồi bàn, lễ tân, tiếp tân v.v.

指导员
zhǐ dǎo yuán

người hướng dẫn

指战员
zhǐ zhàn yuán

chỉ huy viên và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

采购员
cǎi gòu yuán

người mua hàng

探员
tàn yuán

thám tử

探雷人员
tàn léi rén yuán

nhân viên dò mìn

接待员
jiē dài yuán

lễ tân

接线员
jiē xiàn yuán

tổng đài viên

推销员
tuī xiāo yuán

đại diện bán hàng

播报员
bō bào yuán

phát thanh viên

播音员
bō yīn yuán

phát thanh viên

击球员
jī qiú yuán

cầu thủ đánh bóng

操作员
cāo zuò yuán

người vận hành

收报员
shōu bào yuán

nhân viên điện báo

收票员
shōu piào yuán

người soát vé

政府官员
zhèng fǔ guān yuán

viên chức chính phủ

政治委员
zhèng zhì wěi yuán

chính ủy (trong các cuộc cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)

救生员
jiù shēng yuán

nhân viên cứu hộ

救护人员
jiù hù rén yuán

nhân viên cứu hộ

教员
jiào yuán

giáo viên

教练员
jiào liàn yuán

huấn luyện viên thể thao

教职员
jiào zhí yuán

giáo viên và nhân viên hành chính

教职员工
jiào zhí yuán gōng

đội ngũ giảng dạy và hành chính

教育委员会
jiào yù wěi yuán huì

ủy ban giáo dục

文员
wén yuán

nhân viên văn phòng

替补队员
tì bǔ duì yuán

cầu thủ dự bị

替身演员
tì shēn yǎn yuán

diễn viên đóng thế (đặc biệt trong các cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm)

会员国
huì yuán guó

nước thành viên

查票员
chá piào yuán

người soát vé

业务员
yè wù yuán

nhân viên kinh doanh

检查员
jiǎn chá yuán

thanh tra viên

柜员机
guì yuán jī

máy rút tiền tự động

欧盟委员会
ōu méng wěi yuán huì

Ủy ban châu Âu

殡仪员
bìn yí yuán

người lo mai táng

气像人员
qì xiàng rén yuán

nhà khí tượng học

洋员
yáng yuán

người phương Tây làm việc cho Trung Quốc thời nhà Thanh (như giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)

海员
hǎi yuán

thủy thủ

海关官员
hǎi guān guān yuán

nhân viên hải quan

消防员
xiāo fáng yuán

lính cứu hỏa

消防队员
xiāo fáng duì yuán

lính cứu hỏa

满员
mǎn yuán

đủ biên chế

演员阵容
yǎn yuán zhèn róng

dàn diễn viên (của phim ảnh, v.v.)

演艺人员
yǎn yì rén yuán

nghệ sĩ biểu diễn

潜水员
qián shuǐ yuán

thợ lặn

炊事员
chuī shì yuán

đầu bếp

无线电管理委员会
wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban quản lý vô tuyến điện

营业员
yíng yè yuán

nhân viên bán hàng

特技演员
tè jì yǎn yuán

diễn viên đóng thế

特派员
tè pài yuán

phóng viên đặc biệt

理货员
lǐ huò yuán

nhân viên bán hàng

理发员
lǐ fà yuán

thợ cắt tóc

生员
shēng yuán

sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi hoàng gia (thời xưa)

病员
bìng yuán

quân nhân bị bệnh

登记员
dēng jì yuán

nhân viên đăng ký

盟员
méng yuán

thành viên liên minh