Định nghĩa
- 1. hậu duệ
- 2. biên giới
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 裔
hậu duệ
người gốc Hoa
người gốc Á
nhánh và hậu duệ
dân tộc
người gốc Nhật
hậu duệ xa
Hậu duệ đông đúc. (thành ngữ)
con cháu
hậu duệ
vùng biên giới xa xôi
người gốc Phi
Thông tin chữ Hán
hậu duệ
người gốc Hoa
người gốc Á
nhánh và hậu duệ
dân tộc
người gốc Nhật
hậu duệ xa
Hậu duệ đông đúc. (thành ngữ)
con cháu
hậu duệ
vùng biên giới xa xôi
người gốc Phi