裘
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lông thú
- 2. áo lông
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 裘
nối nghiệp cha
mặc áo lộn trái mà gánh củi
ngựa béo và áo lông nhẹ
Julius Caesar, vở bi kịch năm 1599 của William Shakespeare
đổi áo lông chồn lấy rượu (thành ngữ)
nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo
nhiều sợi lông làm thành áo lông thú (thành ngữ); nhiều đóng góp nhỏ góp lại thành điều lớn lao