Định nghĩa
- 1. ve áo
- 2. phần chồng lên nhau của áo dài Trung Quốc
- 3. lòng (nơi chứa đựng tình cảm)
- 4. ấp ủ (hoài bão, khát vọng, ý định cao đẹp...) trong lòng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 襟
áo khuy giữa
nghĩa bóng: kéo vạt áo thì lộ khuỷu tay (thành ngữ)
ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)
ve áo ngực
vạt áo trước của áo khoác Trung Quốc
flaperon (hàng không)
rộng lượng
em chồng của vợ (chồng của em gái vợ)
lòng (nơi chứa đựng tình cảm)
cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm điều gì
rộng lượng
hoài bão
tấm lòng chân thật
(máy bay) cánh tà
anh em rể (chồng của hai chị em gái)
áo tà dài kiểu Trung Quốc
áo len đan