Định nghĩa
- 1. tây nam; phía tây nam; hướng tây nam; miền tây nam; vùng tây nam
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1我的家乡在中国的 西南 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 西南
về phía tây nam
Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc lập
đông tây nam bắc
quần đảo Tây Nam Trung Sa, Hải Nam
Tây Nam Á
Đại học Giao thông Tây Nam
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)
Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào sọc (Yuhina castaniceps)
phần tây nam
khu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Hưng Nghĩa