Định nghĩa
- 1. Tây
- 2. Phía tây
- 3. Tây phương
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 西
chạy khắp nơi
ngó ngó ngóng ngóng
đông tây
vật dụng
Tây Bắc
tây nam
Tây phương
tiếng Tây Ban Nha
dưa hấu
cà chua
áo veston
phía tây
phần tây
y học phương Tây
thực ăn phương Tây
xem 一命嗚呼|一命呜呼
cách xa nhau
bộ vest ba mảnh
ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây
vãng Tây phương
không ra gì
vùng biên giới phía tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)
Sống núi giữa Đại Tây Dương
Trung Tây
Trung Tây Khu
kết hợp Đông Tây
sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Hoa và phương Tây
Trung Tây Bộ
y học Trung Tây y
kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây
trung thể tây dụng
Yasser Arafat
A-ta-xét-xe
Sách Ê-xê-chi-ên
epxilon
Sách Ô-sê
Nancy Pelosi
nghiêng về phía tây
Giê-su
Jesse Owens (1913-1980), vận động viên điền kinh người Mỹ
Jessica
Jessica Alba
xi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)
hai thứ khác nhau
Chelsea
Galicia
vắc-xin Gardasil (vắc-xin phòng HPV)
Garcia
lorazepam
Bắc Đại Tây Dương
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
Quần đảo Nansei
Boise, Idaho
sarcoma Kaposi
Cassini
Casio
hiệu ứng Casimir
Kasimov (thị trấn ở Nga)
Indonesia
tiếng Indonesia
Kekexili, khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên cao nguyên Thanh-Tạng
thị trấn Thái Tây
xã Đài Tây
Stacy (tên riêng)
mỗi người một ngả
về phía tây
về phía tây nam
piracetam
furazolidon
đàn harpsichord
Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009
Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc lập
người Tutsi
diazepam
quận phía tây thành phố
Tallahassee, thủ phủ bang Florida
Mê-hi-cô
người Mê-hi-cô
Thành phố Mê-hi-cô, thủ đô của Mê-hi-cô
bánh taco
Vịnh Mexico
ớt jalapeño
Messina, thành phố ở Sicilia
Eo biển Messina giữa Calabria và Sicilia
đồ khốn kiếp
mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)
Đại Đường Tây Vực Ký, du ký về Tây Vực của Huyền Trang, do Biện Cơ biên soạn năm 646
Atlantis
Scipio Africanus (235-183 TCN), tướng La Mã và chính khách
Đại Tây Dương
sống núi giữa Đại Tây Dương
Tên gọi lịch sử của Bồ Đào Nha dưới thời nhà Thanh
sống núi giữa Đại Tây Dương
mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)
Onassis (tên người)
Oceanus, một vị thần Titan trong thần thoại Hy Lạp
upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu (Qua Châu huyện) tại Tửu Tuyền, Cam Túc
huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu tại Tửu Tuyền, Cam Túc
Định Tây, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
khu định Tây (Dingxi) ở Cam Túc
thành phố cấp địa khu Định Tây, Cam Túc
Vườn Ghết-sê-ma-ni
Vườn Ghết-sê-ma-ni (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)
Micronesia
Mississippi
bang Mississippi, Hoa Kỳ
sông Mississippi
Ulysses (tiểu thuyết)
Nicosia, thủ đô của Síp
Đại học Sơn Tây
Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ sơ kỳ)
huyện Nhạc Tây thuộc An Khánh, An Huy
huyện Nhạc Tây tại An Khánh, An Huy
Tây Tứ Xuyên
Valencia, Tây Ban Nha
Brazil
Brasília, thủ đô Brasil
capoeira
bệnh babesia
Brindisi, thành phố cảng ở phía đông nam nước Ý
Ê-xê-chia hoặc Ê-xê-kia (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Giu-đa (Do Thái giáo)
Parsi
Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau giữa năm 561 TCN và 528 TCN
tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)
tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)
tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, thủ phủ Nam Ninh
Phran-xi (tên người)
Phrancis Bê-cơn (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh
một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh
Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp
Chelsea, ngoại ô Luân Đôn
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
chữa đầu này vá đầu kia; vay chỗ này trả chỗ kia
phá tường đông vá tường tây (thành ngữ); biện pháp tạm thời
Ramesses (tên của các pharaoh Ai Cập cổ đại)
huyện Jiēxī ở Jieyang, Quảng Đông
huyện Jiēxī, thuộc Jieyang, Quảng Đông
Mô-sê
Ngũ Kinh Môi-se
luật Môi-se
Luật Môi-se
sashimi (món ăn Nhật Bản)
bỏ mất quả dưa hấu vì nhặt hạt vừng (thành ngữ)
Stacy (tên riêng)
Stacy (tên người)
New Mexico, tiểu bang Hoa Kỳ
bang New Mexico, Hoa Kỳ
New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ
New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ
Novosibirsk (thành phố ở Nga)
Novosibirsk, thành phố ở Nga
Niu Di-lân
mặt trời lặn sau núi phía tây (thành ngữ); ngày sắp tàn
psi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Dân chủ Đức (SPD)
làm bừa bãi lung tung không có mục tiêu rõ ràng
nghiêng ngả không vững từ bên này sang bên kia (thành ngữ)
mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ)
đông, nam, tây, bắc
năm phương đông, nam, tây, bắc và trung
chạy đông chạy tây (thành ngữ); tất bật ngược xuôi
chuyện phiếm (thành ngữ)
chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
chiến tranh khắp bốn phương (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phía
nói chuyện lung tung; nói lan man không mạch lạc
(thành ngữ) ghép từ nhiều mảnh rời rạc; kết hợp các mục từ nhiều nguồn khác nhau
che giấu sự thật ở mọi phía (thành ngữ)
nếu phía đông không sáng thì phía tây sẽ sáng (thành ngữ)
xem 東張西望|东张西望
Đông bán cầu và Tây bán cầu
đông tây nam bắc
Tây Chu (1045-771 TCN) và Đông Chu (770-256 TCN)
chiều rộng đông tây
Đông Đức và Tây Đức
đông và tây
văn hóa phương Đông và phương Tây
quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
né tránh khắp nơi
nghĩa đen gió đông thắng gió tây (thành ngữ)
vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây (nghĩa đen)
huyện Lâm Tây, thuộc Xích Phong, Nội Mông
huyện Lâm Tây, thuộc Xích Phong, Nội Mông
Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học người Pháp
Guernsey (quần đảo Channel)
đảo Guernsey (quần đảo Channel)
Lionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà
danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà
danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)
thị trấn Nam Tây thuộc huyện Đài Nam, Đài Loan
quận Kiều Tây (tên quận ở nhiều nơi)
quận Kiều Tây (tên quận, nhiều nơi)
Cô-lô-se
Thư gửi tín hữu Cô-lô-se
xem 奧納西斯|奥纳西斯
chết (cách nói tránh, nghĩa đen là về Tây phương Cực lạc)