Bỏ qua đến nội dung

西

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Tây
  2. 2. Phía tây
  3. 3. Tây phương

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
河水从 西 向东流向大海。
太阳从 西 边落下。
別邊吃東 西 邊說話!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 480913)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 西

东奔西走
dōng bēn xī zǒu

chạy khắp nơi

东张西望
dōng zhāng xī wàng

ngó ngó ngóng ngóng

东西
dōng xī

đông tây

东西
dōng xi

vật dụng

西北
xī běi

Tây Bắc

西南
xī nán

tây nam

西方
xī fāng

Tây phương

西班牙语
xī bān yá yǔ

tiếng Tây Ban Nha

西瓜
xī guā

dưa hấu

西红柿
xī hóng shì

cà chua

西装
xī zhuāng

áo veston

西边
xī biān

phía tây

西部
xī bù

phần tây

西医
xī yī

y học phương Tây

西餐
xī cān

thực ăn phương Tây

一命归西
yī mìng guī xī

xem 一命嗚呼|一命呜呼

一东一西
yī dōng yī xī

cách xa nhau

三件套式西装
sān jiàn tào shì xī zhuāng

bộ vest ba mảnh

三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây

上西天
shàng xī tiān

vãng Tây phương

不是东西
bù shì dōng xi

không ra gì

中国西北边陲
zhōng guó xī běi biān chuí

vùng biên giới phía tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)

中大西洋脊
zhōng dà xī yáng jǐ

Sống núi giữa Đại Tây Dương

中西
zhōng xī

Trung Tây

中西区
zhōng xī qū

Trung Tây Khu

中西合并
zhōng xī hé bìng

kết hợp Đông Tây

中西合璧
zhōng xī hé bì

sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Hoa và phương Tây

中西部
zhōng xī bù

Trung Tây Bộ

中西医
zhōng xī yī

y học Trung Tây y

中西医结合
zhōng xī yī jié hé

kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây

中体西用
zhōng tǐ xī yòng

trung thể tây dụng

亚西尔·阿拉法特
yà xī ěr · ā lā fǎ tè

Yasser Arafat

亚达薛西
yà dá xuē xī

A-ta-xét-xe

以西结书
yǐ xī jié shū

Sách Ê-xê-chi-ên

伊普西隆
yī pǔ xī lóng

epxilon

何西阿书
hé xī ā shū

Sách Ô-sê

佩洛西
pèi luò xī

Nancy Pelosi

偏西
piān xī

nghiêng về phía tây

杰西
jié xī

Giê-su

杰西·欧文斯
jié xī · ōu wén sī

Jesse Owens (1913-1980), vận động viên điền kinh người Mỹ

杰西卡
jié xī kǎ

Jessica

杰西卡·艾尔芭
jié xī kǎ · ài ěr bā

Jessica Alba

克西
kè xī

xi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

两样东西
liǎng yàng dōng xi

hai thứ khác nhau

切尔西
qiè ěr xī

Chelsea

加利西亚
jiā lì xī yà

Galicia

加德西
jiā dé xī

vắc-xin Gardasil (vắc-xin phòng HPV)

加西亚
jiā xī yà

Garcia

劳拉西泮
láo lā xī pàn

lorazepam

北大西洋
běi dà xī yáng

Bắc Đại Tây Dương

北大西洋公约组织
běi dà xī yáng gōng yuē zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

南西诸岛
nán xī zhū dǎo

Quần đảo Nansei

博伊西
bó yī xī

Boise, Idaho

卡波西氏肉瘤
kǎ bō xī shì ròu liú

sarcoma Kaposi

卡西尼
kǎ xī ní

Cassini

卡西欧
kǎ xī ōu

Casio

卡西米尔效应
kǎ xī mǐ ěr xiào yìng

hiệu ứng Casimir

卡西莫夫
kǎ xī mò fū

Kasimov (thị trấn ở Nga)

印度尼西亚
yìn dù ní xī yà

Indonesia

印度尼西亚语
yìn dù ní xī yà yǔ

tiếng Indonesia

可可西里
kě kě xī lǐ

Kekexili, khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên cao nguyên Thanh-Tạng

台西
tái xī

thị trấn Thái Tây

台西乡
tái xī xiāng

xã Đài Tây

史黛西
shǐ dài xī

Stacy (tên riêng)

各奔东西
gè bèn dōng xī

mỗi người một ngả

向西
xiàng xī

về phía tây

向西南
xiàng xī nán

về phía tây nam

吡拉西坦
bǐ lā xī tǎn

piracetam

呋喃西林
fū nán xī lín

furazolidon

哈普西科德
hā pǔ xī kē dé

đàn harpsichord

哈西纳
hā xī nà

Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009

国立西南联合大学
guó lì xī nán lián hé dà xué

Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc lập

图西族
tú xī zú

người Tutsi

地西泮
dì xī pàn

diazepam

城西区
chéng xī qū

quận phía tây thành phố

塔拉哈西
tǎ lā hā xī

Tallahassee, thủ phủ bang Florida

墨西哥
mò xī gē

Mê-hi-cô

墨西哥人
mò xī gē rén

người Mê-hi-cô

墨西哥城
mò xī gē chéng

Thành phố Mê-hi-cô, thủ đô của Mê-hi-cô

墨西哥卷饼
mò xī gē juǎn bǐng

bánh taco

墨西哥湾
mò xī gē wān

Vịnh Mexico

墨西哥辣椒
mò xī gē là jiāo

ớt jalapeño

墨西拿
mò xī ná

Messina, thành phố ở Sicilia

墨西拿海峡
mò xī ná hǎi xiá

Eo biển Messina giữa Calabria và Sicilia

坏东西
huài dōng xi

đồ khốn kiếp

夕阳西下
xī yáng xī xià

mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)

大唐西域记
dà táng xī yù jì

Đại Đường Tây Vực Ký, du ký về Tây Vực của Huyền Trang, do Biện Cơ biên soạn năm 646

大西国
dà xī guó

Atlantis

大西庇阿
dà xī bì ā

Scipio Africanus (235-183 TCN), tướng La Mã và chính khách

大西洋
dà xī yáng

Đại Tây Dương

大西洋中脊
dà xī yáng zhōng jǐ

sống núi giữa Đại Tây Dương

大西洋国
dà xī yáng guó

Tên gọi lịch sử của Bồ Đào Nha dưới thời nhà Thanh

大西洋洋中脊
dà xī yáng yáng zhōng jǐ

sống núi giữa Đại Tây Dương

太阳从西边出来
tài yáng cóng xī biān chū lái

mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)

奥纳西斯
ào nà xī sī

Onassis (tên người)

奥西娜斯
ào xī nuó sī

Oceanus, một vị thần Titan trong thần thoại Hy Lạp

宇普西龙
yǔ pǔ xī lóng

upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)

安西
ān xī

huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu (Qua Châu huyện) tại Tửu Tuyền, Cam Túc

安西县
ān xī xiàn

huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu tại Tửu Tuyền, Cam Túc

定西
dìng xī

Định Tây, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

定西地区
dìng xī dì qū

khu định Tây (Dingxi) ở Cam Túc

定西市
dìng xī shì

thành phố cấp địa khu Định Tây, Cam Túc

客西马尼园
kè xī mǎ ní yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni

客西马尼花园
kè xī mǎ ní huā yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)

密克罗尼西亚
mì kè luó ní xī yà

Micronesia

密西西比
mì xī xī bǐ

Mississippi

密西西比州
mì xī xī bǐ zhōu

bang Mississippi, Hoa Kỳ

密西西比河
mì xī xī bǐ hé

sông Mississippi

尤利西斯
yóu lì xī sī

Ulysses (tiểu thuyết)

尼科西亚
ní kē xī yà

Nicosia, thủ đô của Síp

山西大学
shān xī dà xué

Đại học Sơn Tây

山西兽
shān xī shòu

Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ sơ kỳ)

岳西
yuè xī

huyện Nhạc Tây thuộc An Khánh, An Huy

岳西县
yuè xī xiàn

huyện Nhạc Tây tại An Khánh, An Huy

川西
chuān xī

Tây Tứ Xuyên

巴伦西亚
bā lún xī yà

Valencia, Tây Ban Nha

巴西
bā xī

Brazil

巴西利亚
bā xī lì yà

Brasília, thủ đô Brasil

巴西战舞
bā xī zhàn wǔ

capoeira

巴贝西亚原虫病
bā bèi xī yà yuán chóng bìng

bệnh babesia

布林迪西
bù lín dí xī

Brindisi, thành phố cảng ở phía đông nam nước Ý

希西家
xī xī jiā

Ê-xê-chia hoặc Ê-xê-kia (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Giu-đa (Do Thái giáo)

帕西
pà xī

Parsi

庇西特拉图
bì xī tè lā tú

Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau giữa năm 561 TCN và 528 TCN

广西
guǎng xī

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

广西壮族自治区
guǎng xī zhuàng zú zì zhì qū

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

广西省
guǎng xī shěng

tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, thủ phủ Nam Ninh

弗兰西斯
fú lán xī sī

Phran-xi (tên người)

弗兰西斯·培根
fú lán xī sī · péi gēn

Phrancis Bê-cơn (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh

后西游记
hòu xī yóu jì

một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh

德彪西
dé biāo xī

Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp

彻西
chè xī

Chelsea, ngoại ô Luân Đôn

抗耐甲氧西林金葡菌
kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn

tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)

拆东墙补西墙
chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

chữa đầu này vá đầu kia; vay chỗ này trả chỗ kia

拆东补西
chāi dōng bǔ xī

phá tường đông vá tường tây (thành ngữ); biện pháp tạm thời

拉美西斯
lā měi xī sī

Ramesses (tên của các pharaoh Ai Cập cổ đại)

揭西
jiē xī

huyện Jiēxī ở Jieyang, Quảng Đông

揭西县
jiē xī xiàn

huyện Jiēxī, thuộc Jieyang, Quảng Đông

摩西
mó xī

Mô-sê

摩西五经
mó xī wǔ jīng

Ngũ Kinh Môi-se

摩西律法
mó xī lǜ fǎ

luật Môi-se

摩西的律法
mó xī de lǜ fǎ

Luật Môi-se

撒西米
sā xī mǐ

sashimi (món ăn Nhật Bản)

捡了芝麻丢了西瓜
jiǎn le zhī ma diū le xī guā

bỏ mất quả dưa hấu vì nhặt hạt vừng (thành ngữ)

斯塔西
sī tǎ xī

Stacy (tên riêng)

斯泰西
sī tài xī

Stacy (tên người)

新墨西哥
xīn mò xī gē

New Mexico, tiểu bang Hoa Kỳ

新墨西哥州
xīn mò xī gē zhōu

bang New Mexico, Hoa Kỳ

新泽西
xīn zé xī

New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ

新泽西州
xīn zé xī zhōu

New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ

新西伯利亚
xīn xī bó lì yà

Novosibirsk (thành phố ở Nga)

新西伯利亚市
xīn xī bó lì yà shì

Novosibirsk, thành phố ở Nga

新西兰
xīn xī lán

Niu Di-lân

日落西山
rì luò xī shān

mặt trời lặn sau núi phía tây (thành ngữ); ngày sắp tàn

普西
pǔ xī

psi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)

李卜克内西
lǐ bo kè nèi xī

Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Dân chủ Đức (SPD)

东一榔头西一棒子
dōng yī láng tóu xī yī bàng zi

làm bừa bãi lung tung không có mục tiêu rõ ràng

东倒西歪
dōng dǎo xī wāi

nghiêng ngả không vững từ bên này sang bên kia (thành ngữ)

东兔西乌
dōng tù xī wū

mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ)

东南西北
dōng nán xī běi

đông, nam, tây, bắc

东南西北中
dōng nán xī běi zhōng

năm phương đông, nam, tây, bắc và trung

东奔西跑
dōng bēn xī pǎo

chạy đông chạy tây (thành ngữ); tất bật ngược xuôi

东家长西家短
dōng jiā cháng xī jiā duǎn

chuyện phiếm (thành ngữ)

东征西怨
dōng zhēng xī yuàn

chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

东征西讨
dōng zhēng xī tǎo

chiến tranh khắp bốn phương (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phía

东拉西扯
dōng lā xī chě

nói chuyện lung tung; nói lan man không mạch lạc

东拼西凑
dōng pīn xī còu

(thành ngữ) ghép từ nhiều mảnh rời rạc; kết hợp các mục từ nhiều nguồn khác nhau

东掩西遮
dōng yǎn xī zhē

che giấu sự thật ở mọi phía (thành ngữ)

东方不亮西方亮
dōng fāng bù liàng xī fāng liàng

nếu phía đông không sáng thì phía tây sẽ sáng (thành ngữ)

东瞧西瞅
dōng qiáo xī chǒu

xem 東張西望|东张西望

东西半球
dōng xī bàn qiú

Đông bán cầu và Tây bán cầu

东西南北
dōng xī nán běi

đông tây nam bắc

东西周
dōng xī zhōu

Tây Chu (1045-771 TCN) và Đông Chu (770-256 TCN)

东西宽
dōng xī kuān

chiều rộng đông tây

东西德
dōng xī dé

Đông Đức và Tây Đức

东西方
dōng xī fāng

đông và tây

东西方文化
dōng xī fāng wén huà

văn hóa phương Đông và phương Tây

东西湖
dōng xī hú

quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

东西湖区
dōng xī hú qū

quận Đông Tây Hồ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

东讨西征
dōng tǎo xī zhēng

chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

东躲西闪
dōng duǒ xī shǎn

né tránh khắp nơi

东风压倒西风
dōng fēng yā dǎo xī fēng

nghĩa đen gió đông thắng gió tây (thành ngữ)

东鳞西爪
dōng lín xī zhǎo

vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây (nghĩa đen)

林西
lín xī

huyện Lâm Tây, thuộc Xích Phong, Nội Mông

林西县
lín xī xiàn

huyện Lâm Tây, thuộc Xích Phong, Nội Mông

柯西
kē xī

Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học người Pháp

根西岛
gēn xī dǎo

Guernsey (quần đảo Channel)

格恩西岛
gé ēn xī dǎo

đảo Guernsey (quần đảo Channel)

梅西
méi xī

Lionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina

梅西耶
méi xī yē

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà

梅西耶星表
méi xī yē xīng biǎo

danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)

梅西叶
méi xī yè

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà

梅西叶星表
méi xī yè xīng biǎo

danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)

楠西
nán xī

thị trấn Nam Tây thuộc huyện Đài Nam, Đài Loan

桥西
qiáo xī

quận Kiều Tây (tên quận ở nhiều nơi)

桥西区
qiáo xī qū

quận Kiều Tây (tên quận, nhiều nơi)

歌罗西
gē luó xī

Cô-lô-se

歌罗西书
gē luó xī shū

Thư gửi tín hữu Cô-lô-se

欧纳西斯
ōu nà xī sī

xem 奧納西斯|奥纳西斯

归西
guī xī

chết (cách nói tránh, nghĩa đen là về Tây phương Cực lạc)