西方
Định nghĩa
- 1. phương Tây; các nước phương Tây; thế giới phương Tây
- 2. hướng tây; phía tây
- 3. Tây phương cực lạc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他喜欢 西方 文化。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 西方
nếu phía đông không sáng thì phía tây sẽ sáng (thành ngữ)
đông và tây
văn hóa phương Đông và phương Tây
người phương Tây
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô phương Tây (Tetrao urogallus)
Tây phương Cực Lạc thế giới (Sukhavati, cõi Tịnh độ của Phật A Di Đà)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ trũng phương Tây (Calidris mauri)
hoẵng Tây phương
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
virus viêm não ngựa miền Tây