Bỏ qua đến nội dung

西餐

xī cān
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thực ăn phương Tây
  2. 2. thực phẩm phương Tây
  3. 3. món ăn phương Tây

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

吃西餐 means 'to have Western food', while 做西餐 is 'to cook Western food'.

Common mistakes

Not all foreign food is 西餐; it specifically means Western cuisine. Japanese food is 日料, not 西餐.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
今天晚上我们吃 西餐 吧。
Let's have Western food tonight.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 西餐