Bỏ qua đến nội dung

见义勇为

jiàn yì yǒng wéi
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dũng cảm làm điều đúng
  2. 2. cứng rắn đứng về lẽ phải
  3. 3. hành động anh hùng vì lý do chính nghĩa

Usage notes

Collocations

常与‘精神’、‘行为’搭配,如‘见义勇为的精神’。

Common mistakes

‘为’读作‘wéi’,不读‘wèi’。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
见义勇为 ,救起了落水儿童。
He acted bravely for a just cause and rescued the drowning child.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.