Định nghĩa
- 1. kiêng nhắc đến
- 2. từ kiêng kỵ
- 3. tên húy của vua hoặc người bề trên đã qua đời
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 讳
kiêng kị
không giấu giếm
thú nhận toàn bộ
tên húy
phạm húy
nói thẳng không kiêng nể (thành ngữ)
nói thẳng không kiêng nể
tên kiêng kỵ
giấu bệnh sợ thầy thuốc (thành ngữ); ví dụ che giấu lỗi lầm để tránh bị phê bình
lối nói tránh
việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ một lời nào với ai!
kiêng huý (thường là tên huý của vua chúa hoặc người bề trên)
tránh kiêng kỵ
dấu chéo (×), dùng để thay thế một ký tự không muốn hiển thị