Bỏ qua đến nội dung

píng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đánh giá
  2. 2. bình luận
  3. 3. chọn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件作品。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 评

好评
hǎo píng

đánh giá tích cực

批评
pī píng

phê bình

评估
píng gū

đánh giá

评价
píng jià

đánh giá

评判
píng pàn

đánh giá

评委
píng wěi

ban giám khảo

评定
píng dìng

đánh giá

评审
píng shěn

đánh giá

评论
píng lùn

bình luận

评论员
píng lùn yuán

nhà bình luận

评选
píng xuǎn

chọn lọc

点评
diǎn píng

bình luận

不予置评
bù yǔ zhì píng

không bình luận

不予评论
bù yǔ píng lùn

không bình luận

佳评如潮
jiā píng rú cháo

được đánh giá cao

信用评等
xìn yòng píng děng

xếp hạng tín dụng

信用评级
xìn yòng píng jí

xếp hạng tín dụng

危害评价
wēi hài píng jià

đánh giá nguy hại

反批评
fǎn pī píng

phản phê bình

同级评审
tóng jí píng shěn

đánh giá đồng cấp

品评
pǐn píng

đánh giá

严厉批评
yán lì pī píng

chỉ trích nghiêm khắc

专家评价
zhuān jiā píng jià

đánh giá của chuyên gia

专家评论
zhuān jiā píng lùn

bình luận chuyên gia

尖锐批评
jiān ruì pī píng

chỉ trích gay gắt

展评
zhǎn píng

trưng bày để đánh giá

差评
chà píng

đánh giá kém

影评
yǐng píng

bài phê bình phim

批评家
pī píng jiā

nhà phê bình

批评者
pī píng zhě

người chỉ trích

书评
shū píng

bài phê bình sách

测评
cè píng

kiểm tra và đánh giá

环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū

đánh giá tác động môi trường

环评
huán píng

đánh giá tác động môi trường

社评
shè píng

xã luận (trong báo chí)

置评
zhì píng

bình luận

美团点评
měi tuán diǎn píng

Meituan-Dianping, nền tảng thương mại điện tử dịch vụ lớn nhất Trung Quốc

考评
kǎo píng

đánh giá

自我批评
zì wǒ pī píng

tự phê bình

评事
píng shì

bàn luận và đánh giá; thẩm định

评介
píng jiè

đánh giá, giới thiệu (sách)

评价分类
píng jià fēn lèi

đánh giá và phân loại

评价量规
píng jià liáng guī

tiêu chí chấm điểm (bảng hướng dẫn liệt kê các tiêu chí cụ thể để chấm điểm)

评分
píng fēn

chấm điểm

评卷
píng juàn

chấm bài thi

评审团
píng shěn tuán

ban giám khảo

评审团特别奖
píng shěn tuán tè bié jiǎng

Giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

评断
píng duàn

phán đoán

评书
píng shū

bình thư, một loại hình nghệ thuật dân gian trong đó một người kể chuyện kể lại các câu chuyện lịch sử hoặc hư cấu

评比
píng bǐ

so sánh đánh giá

评为
píng wéi

bầu làm

评奖
píng jiǎng

bình chọn giải thưởng

评理
píng lǐ

phân xử đúng sai

评章
píng zhāng

đánh giá

评级
píng jí

xếp hạng

评注
píng zhù

chú thích

评话
píng huà

nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người kể không có nhạc đệm, thường về đề tài lịch sử kèm bình luận

评语
píng yǔ

lời nhận xét

评说
píng shuō

bình luận; đánh giá

评论家
píng lùn jiā

nhà phê bình

评议
píng yì

đánh giá qua thảo luận

评议会
píng yì huì

hội đồng

评述
píng shù

bình luận

评鉴
píng jiàn

đánh giá

评阅
píng yuè

đọc và đánh giá

评头品足
píng tóu pǐn zú

bình phẩm ngoại hình phụ nữ (thành ngữ)

评头论足
píng tóu lùn zú

chỉ trích từng chi tiết nhỏ nhặt về ngoại hình của phụ nữ

评骘
píng zhì

đánh giá

评点
píng diǎn

bình luận

讲评
jiǎng píng

phê bình

重评
chóng píng

đánh giá lại