译
Định nghĩa
- 1. dịch
- 2. phiên dịch
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 译
dịch
Công ty TNHH Công nghệ Truyền thông Ngữ điệu Toàn cầu (GTCOM)
dịch qua lại
bản dịch hiện đại
từ mượn dịch
từ vay mượn phỏng dịch
phiên dịch
sáng tạo chuyển ngữ
trỏ và dịch (tin học)
phiên dịch
phiên dịch viên
phiên dịch đồng thời
phiên dịch đồng thời
ý nghĩa (của biểu đạt nước ngoài)
trích dẫn
sửa lại bản dịch
dịch máy
dịch máy
dịch hai chiều Hán-Anh
bản dịch sát nghĩa
trình thông dịch (máy tính)
giải mã
bản dịch viết
biên dịch và hiệu đính
trình biên dịch
người biên dịch và biên tập
cách tạo từ mượn bằng cách dùng tổ hợp chữ hoặc từ gợi ý nghĩa (đối lập với phiên âm) (ví dụ:,)
nhà dịch thuật
người dịch
văn bản song ngữ Anh-Trung
bản dịch tiếng Anh
được dịch
ngôn ngữ đích (dùng trong dịch thuật)
ngôn ngữ nguồn (dùng để dịch)
tên đã dịch
thông dịch viên
dịch
thiết bị phiên dịch đồng thời (từ mượn từ "earphone")
dịch sang (tiếng Trung, tiếng Anh, v.v.)
bản dịch
bản dịch
bộ giải mã
người dịch (văn bản)
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
ngôn ngữ đích (ngôn ngữ học)
phiên âm
bản dịch tự do so với văn bản gốc
dịch sang ngôn ngữ khác
thông dịch
giai đoạn giải mã tuần tự
dịch lại
cách tạo từ mượn dùng một số chữ (hoặc từ) chọn theo nghĩa và một số khác để phiên âm (ví dụ:,, và)
phiên âm (chuyển giá trị ngữ âm, ví dụ từ tiếng Anh sang chữ Hán)