Bỏ qua đến nội dung

zhū

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xử tử (tội phạm)
  2. 2. trừng phạt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 诛

人不为己,天诛地灭
rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Người không vì mình, trời tru đất diệt

伏诛
fú zhū

bị xử tử

口诛笔伐
kǒu zhū bǐ fá

lên án bằng lời nói và văn tự

天诛
tiān zhū

sự trừng phạt của trời

孙诛
sūn zhū

Tôn Tru (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn Tam Bách Đường Thi

斧钺之诛
fǔ yuè zhī zhū

chết dưới lưỡi rìu chiến (thành ngữ); bị xử tử

窃国者侯,窃钩者诛
qiè guó zhě hóu , qiè gōu zhě zhū

kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)

窃钩者诛,窃国者侯
qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)

诛心
zhū xīn

chê trách ai vì cho rằng họ có động cơ thầm kín

诛心之论
zhū xīn zhī lùn

lời phê bình đanh thép

诛戮
zhū lù

xử tử

诛暴讨逆
zhū bào tǎo nì

trừ bạo đánh nghịch

诛杀
zhū shā

giết

诛求
zhū qiú

đòi hỏi quá đáng

诛求无厌
zhū qiú wú yàn

đòi hỏi vô độ không ngừng

诛求无已
zhū qiú wú yǐ

đòi hỏi vô hạn

诛流
zhū liú

giết và đày ải

诛灭
zhū miè

tiêu diệt

诛尽杀绝
zhū jìn shā jué

tiêu diệt sạch

诛锄
zhū chú

nhổ tận gốc

诛锄异己
zhū chú yì jǐ

trừ khử những người bất đồng chính kiến

诛除
zhū chú

trừ khử