诛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xử tử (tội phạm)
- 2. trừng phạt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诛
Người không vì mình, trời tru đất diệt
bị xử tử
lên án bằng lời nói và văn tự
sự trừng phạt của trời
Tôn Tru (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn Tam Bách Đường Thi
chết dưới lưỡi rìu chiến (thành ngữ); bị xử tử
kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
chê trách ai vì cho rằng họ có động cơ thầm kín
lời phê bình đanh thép
xử tử
trừ bạo đánh nghịch
giết
đòi hỏi quá đáng
đòi hỏi vô độ không ngừng
đòi hỏi vô hạn
giết và đày ải
tiêu diệt
tiêu diệt sạch
nhổ tận gốc
trừ khử những người bất đồng chính kiến
trừ khử