Định nghĩa
- 1. xử tử (tội phạm)
- 2. trừng phạt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诛
Người không vì mình, trời tru đất diệt
bị xử tử
lên án bằng lời nói và văn tự
sự trừng phạt của trời
Tôn Tru (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn Tam Bách Đường Thi
chết dưới lưỡi rìu chiến (thành ngữ); bị xử tử
kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
chê trách ai vì cho rằng họ có động cơ thầm kín
lời phê bình đanh thép
xử tử
trừ bạo đánh nghịch
giết
đòi hỏi quá đáng
đòi hỏi vô độ không ngừng
đòi hỏi vô hạn
giết và đày ải
tiêu diệt
tiêu diệt sạch
nhổ tận gốc
trừ khử những người bất đồng chính kiến
trừ khử