Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cước điện thoại
- 2. cước gọi
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Typically used with verbs like 交 (pay) or 付 (pay), e.g., 交话费 (pay phone bill), 话费账单 (phone bill statement).
Câu ví dụ
Hiển thị 1我需要交 话费 。
I need to pay my phone bill.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.