Bỏ qua đến nội dung

fèi
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chi phí
  2. 2. phí
  3. 3. tốn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件事 了很多周折才办成。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 费

交费
jiāo fèi

đóng phí

付费
fù fèi

trả tiền

免费
miǎn fèi

miễn phí

公费
gōng fèi

chi phí công

学费
xué fèi

học phí

小费
xiǎo fèi

tiền boa

手续费
shǒu xù fèi

phí dịch vụ

抚养费
fǔ yǎng fèi

tiền trợ cấp nuôi con

收费
shōu fèi

thu phí

浪费
làng fèi

phí phạm

消费
xiāo fèi

tiêu dùng

消费者
xiāo fèi zhě

người tiêu dùng

生活费
shēng huó fèi

chi phí sinh hoạt

管理费
guǎn lǐ fèi

phí quản lý

经费
jīng fèi

kinh phí

缴费
jiǎo fèi

đóng phí

耗费
hào fèi

tiêu tốn

自费
zì fèi

tự túc

花费
huā fèi

chi phí

话费
huà fèi

cước điện thoại

费劲
fèi jìn

khó khăn

费用
fèi yòng

chi phí

三公经费
sān gōng jīng fèi

chi phí công ba khoản

三公消费
sān gōng xiāo fèi

xem 三公經費|三公经费

上门费
shàng mén fèi

phí gọi thợ đến nhà

不费事
bù fèi shì

không phiền phức

不费吹灰之力
bù fèi chuī huī zhī lì

dễ như trở bàn tay

中国消费者协会
zhōng guó xiāo fèi zhě xié huì

Hiệp hội Người tiêu dùng Trung Quốc

交通费
jiāo tōng fèi

chi phí đi lại

人工费
rén gōng fèi

chi phí nhân công

付费墙
fù fèi qiáng

tường phí

伙食费
huǒ shí fèi

tiền ăn

低费用
dī fèi yòng

chi phí thấp

保费
bǎo fèi

phí bảo hiểm

保险费
bǎo xiǎn fèi

phí bảo hiểm

免费搭车
miǎn fèi dā chē

đi nhờ miễn phí

免费软件
miǎn fèi ruǎn jiàn

phần mềm miễn phí

入场费
rù chǎng fèi

phí vào cửa

公费医疗
gōng fèi yī liáo

chế độ y tế công phí

冗费
rǒng fèi

chi phí không cần thiết

出场费
chū chǎng fèi

phí xuất hiện

加班费
jiā bān fèi

tiền làm thêm giờ

勒哈费尔
lè hā fèi ěr

Le Havre

汇费
huì fèi

phí chuyển tiền

和解费
hé jiě fèi

tiền hòa giải

丧葬费
sāng zàng fèi

chi phí tang lễ

报名费
bào míng fèi

lệ phí đăng ký

堵塞费
dǔ sè fèi

phí tắc đường

垫底费
diàn dǐ fèi

khoản khấu trừ (phần tiền bảo hiểm do người được bảo hiểm tự trả)

大费周章
dà fèi zhōu zhāng

tốn nhiều công sức

官费
guān fèi

do chính phủ tài trợ

封口费
fēng kǒu fèi

tiền bịt miệng

对方付费电话
duì fāng fù fèi diàn huà

cuộc gọi trả tiền người nhận

就业安定费
jiù yè ān dìng fèi

phí ổn định việc làm (Đài Loan), khoản phí tối thiểu hàng tháng khi thuê lao động nước ngoài

居民消费价格指数
jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù

chỉ số giá tiêu dùng CPI

差旅费
chāi lǚ fèi

chi phí đi công tác

年费
nián fèi

phí hằng năm

延误费
yán wu fèi

phí lưu kho (hàng hóa)

恩里科·费米
ēn lǐ kē · fèi mǐ

Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Ý sinh tại Mỹ

惠而不费
huì ér bù fèi

một hành động tử tế không tốn kém

房费
fáng fèi

tiền phòng

抛费
pāo fèi

lãng phí

接通费
jiē tōng fèi

phí kết nối

挥霍浪费
huī huò làng fèi

tiêu xài hoang phí

收费站
shōu fèi zhàn

trạm thu phí

改口费
gǎi kǒu fèi

tiền lễ đổi cách xưng hô, do hai bên cha mẹ tặng cho con dâu hoặc con rể sau đám cưới

斯科费尔峰
sī kē fèi ěr fēng

Scafell Pike, ngọn núi cao nhất nước Anh (978 m)

旅费
lǚ fèi

chi phí du lịch

旷费
kuàng fèi

lãng phí

会费
huì fèi

hội phí

服务费
fú wù fèi

phí dịch vụ

枉费
wǎng fèi

phí hoài (hơi sức, lời nói...)

欠费
qiàn fèi

nợ phí

比勒费尔德
bǐ lè fèi ěr dé

Bielefeld (thành phố ở Đức)

毫不费力
háo bù fèi lì

không tốn chút sức lực nào

水费
shuǐ fèi

tiền nước

治装费
zhì zhuāng fèi

chi phí chuẩn bị hành trang

浪费者
làng fèi zhě

kẻ hoang phí

浪费金钱
làng fèi jīn qián

phung phí tiền bạc

海运费
hǎi yùn fèi

cước vận chuyển đường biển

消费价格指数
xiāo fèi jià gé zhǐ shù

chỉ số giá tiêu dùng CPI

消费品
xiāo fèi pǐn

hàng tiêu dùng

消费器件
xiāo fèi qì jiàn

thiết bị tiêu dùng

消费税
xiāo fèi shuì

thuế tiêu dùng

消费群
xiāo fèi qún

nhóm người tiêu dùng

消费者保护
xiāo fèi zhě bǎo hù

bảo vệ người tiêu dùng (luật)

消费资料
xiāo fèi zī liào

tư liệu tiêu dùng

消费金融
xiāo fèi jīn róng

tài chính tiêu dùng

滞期费
zhì qī fèi

phí lưu khoang tàu (hàng hải)

煞费苦心
shà fèi kǔ xīn

hết sức vất vả; tốn không ít công sức

版面费
bǎn miàn fèi

phí xuất bản

物业费
wù yè fèi

phí quản lý bất động sản

特内里费
tè nèi lǐ fèi

Tenerife

用人经费
yòng rén jīng fèi

chi phí nhân sự (kế toán)

疏通费
shū tōng fèi

khoản tiền bôi trơn

白费
bái fèi

lãng phí (năng lượng của ai đó v.v.)

白费唇舌
bái fèi chún shé

nói chuyện vô ích

盘费
pán fèi

chi phí đi lại

破费
pò fèi

tiêu phí (tiền bạc hoặc thời gian)

税费
shuì fèi

thuế; thuế phí

稿费
gǎo fèi

nhuận bút

空运费
kōng yùn fèi

cước phí vận chuyển hàng không

签字费
qiān zì fèi

tiền ký hợp đồng

经营费用
jīng yíng fèi yòng

chi phí kinh doanh

维持费
wéi chí fèi

chi phí bảo trì

补偿费
bǔ cháng fèi

tiền bồi thường

订费
dìng fèi

tiền đặt mua

计时收费
jì shí shōu fèi

tính phí theo thời gian

诊费
zhěn fèi

phí khám bệnh

词讼费
cí sòng fèi

án phí pháp lý

费事
fèi shì

rắc rối, phiền phức

费人思索
fèi rén sī suǒ

làm người ta suy nghĩ đến kiệt sức

费利克斯
fèi lì kè sī

Felix

费力
fèi lì

tốn nhiều công sức

费力不讨好
fèi lì bù tǎo hǎo

việc khó nhọc mà không được đền đáp; vất vả mà chẳng được khen ngợi

费加罗报
fèi jiā luó bào

Le Figaro

费口舌
fèi kǒu shé

tranh cãi không cần thiết

费周折
fèi zhōu zhé

tốn nhiều công sức

费唇舌
fèi chún shé

cãi cọ không cần thiết

费城
fèi chéng

Philadelphia, Pennsylvania

费奥多尔
fèi ào duō ěr

Theodor hoặc Fyodor (tên người)

费孝通
fèi xiào tōng

Phí Hiếu Thông (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc

费工夫
fèi gōng fu

tốn nhiều thời gian và công sức

费德勒
fèi dé lè

Roger Federer (1981-), ngôi sao quần vợt Thụy Sĩ

费心
fèi xīn

tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó)

费拉
fèi lā

nông dân Ai Cập (từ mượn)

费拉德尔菲亚
fèi lā dé ěr fēi yà

Philadelphia, Pennsylvania

费时
fèi shí

tốn thời gian

费曼
fèi màn

Feinman hoặc Feynman (tên người)

费洛蒙
fèi luò méng

pheromone

费尔巴哈
fèi ěr bā hā

Ludwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vật

费尔干纳
fèi ěr gàn nà

thung lũng Fergana (ở Uzbekistan, Trung Á)

费尔干纳盆地
fèi ěr gàn nà pén dì

thung lũng Fergana ở Uzbekistan hiện đại

费尔马
fèi ěr mǎ

Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp

费尔马大定理
fèi ěr mǎ dà dìng lǐ

định lý lớn Fermat

费率
fèi lǜ

tỷ lệ phí

费玛
fèi mǎ

Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp

费用报销单
fèi yòng bào xiāo dān

phiếu thanh toán chi phí

费尽心思
fèi jìn xīn si

vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); chịu khó suy nghĩ kỹ càng về điều gì đó

费尽心机
fèi jìn xīn jī

vắt óc suy nghĩ mưu kế (thành ngữ)

费卢杰
fèi lú jié

Fallujah, thành phố Iraq bên sông Euphrates

费神
fèi shén

tốn công

费米
fèi mǐ

Fermi (tên người)

费米子
fèi mǐ zǐ

fermion

费县
fèi xiàn

huyện Phí (Feixian) ở Linyi, Sơn Đông

费解
fèi jiě

khó hiểu

费边社
fèi biān shè

Hội Fabian

资费
zī fèi

phí dịch vụ (bưu chính, viễn thông, v.v.)

赡养费
shàn yǎng fèi

tiền cấp dưỡng sau ly hôn

超前消费
chāo qián xiāo fèi

tiêu dùng vượt quá khả năng

路费
lù fèi

chi phí đi lại

踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫
tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì đó, chỉ để rồi tìm thấy nó một cách dễ dàng

车费
chē fèi

vé xe

军费
jūn fèi

chi phí quân sự

军费开支
jūn fèi kāi zhī

chi tiêu quân sự

转会费
zhuǎn huì fèi

phí chuyển nhượng

运出运费
yùn chū yùn fèi

cước vận chuyển đi (kế toán)

运费
yùn fèi

phí vận chuyển

过路费
guò lù fèi

phí qua đường

遣散费
qiǎn sàn fèi

tiền trợ cấp thôi việc

邮费
yóu fèi

cước phí bưu điện

医疗费
yī liáo fèi

chi phí y tế

铺张浪费
pū zhāng làng fèi

sự xa hoa lãng phí (thành ngữ)

长途话费
cháng tú huà fèi

cước phí gọi đường dài

开瓶费
kāi píng fèi

phí mở chai

开酒费
kāi jiǔ fèi

phí mở chai

关栈费
guān zhàn fèi

phí bảo lãnh hải quan

附加费
fù jiā fèi

phụ phí

降温费
jiàng wēn fèi

phụ cấp thời tiết nóng

杂费
zá fèi

chi phí phát sinh

靡费
mí fèi

phung phí

预提费用
yù tí fèi yòng

chi phí phải trả (kế toán)

预收费
yù shōu fèi

trả trước

养路费
yǎng lù fèi

phí bảo trì đường bộ (Trung Quốc)

点击付费广告
diǎn jī fù fèi guǎng gào

quảng cáo trả tiền theo lượt nhấp

党费
dǎng fèi

đảng phí