诣
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đến (thăm cấp trên)
- 2. trình độ hiện tại trong học tập hoặc nghệ thuật
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诣
ý nghĩa sâu xa
tinh thông sâu sắc
hết lòng khổ tâm (thành ngữ); sau nhiều khó khăn
đến thăm
đến thăm ai
đến hoàng cung để yết kiến hoàng đế
đến tận nhà để gặp
trình độ tinh thông (về một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức)