诱
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dụ dỗ; lôi kéo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诱
dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo (làm điều xấu)
hấp dẫn; quyến rũ
cám dỗ; dụ dỗ
gây ra; dẫn đến; làm phát sinh
mồi; mồi nhử
dụ dỗ bằng lợi ích
khuyên dụ
dỗ dành
dùng uy hiếp và lợi dụ
dìu dắt bệnh nhân một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
mời gọi
dụ dỗ vào
nguyên nhân
dẫn dắt; hướng dẫn; khuyến khích
bắt cóc
kẻ bắt cóc
bẫy (động vật); dụ (nghi phạm) vào bẫy
giúp đỡ và khuyến khích
chất gây đột biến
dụ vào bẫy
chất dẫn dụ ăn
dụ dỗ
dụ dỗ