诱
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. dụ dỗ; lôi kéo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诱
dụ dỗ
hấp dẫn
cám dỗ
kích hoạt
mồi nhử
dụ dỗ bằng lợi ích
khuyên dụ
dỗ dành
dùng uy hiếp và lợi dụ
dìu dắt bệnh nhân một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
mời gọi
quyến rũ
dụ dỗ vào
nguyên nhân
dụ dỗ (quan hệ tình dục)
dẫn dắt; hướng dẫn; khuyến khích
bắt cóc
kẻ bắt cóc
bẫy (động vật); dụ (nghi phạm) vào bẫy
giúp đỡ và khuyến khích
chất gây đột biến
dụ vào bẫy
chất dẫn dụ ăn
dụ dỗ
dụ dỗ