Bỏ qua đến nội dung

请假

qǐng jià
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xin nghỉ phép
  2. 2. xin nghỉ

Usage notes

Collocations

向 + [person] + 请假: to ask someone for leave, e.g. 向老师请假 (ask the teacher for leave).

Common mistakes

Don't use 请假 for holiday/vacation (use 放假 or 休假); 请假 specifically means requesting personal leave from an authority.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我明天要 请假
I need to request leave tomorrow.
老板批准了他的 请假 申请。
The boss approved his leave request.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.