Bỏ qua đến nội dung

课题

kè tí
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chủ đề
  2. 2. vấn đề
  3. 3. nhiệm vụ

Usage notes

Common mistakes

课题通常指研究性的题目或问题,不用于日常生活中的小事。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 课题 需要深入调查。
This research topic requires in-depth investigation.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 课题