Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đề
  2. 2. chủ đề
  3. 3. đề bài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这道 跟上一 类似。
这道 很难。
这道数学 很复杂。
好问
Nguồn: Tatoeba.org (ID 338395)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 题

主题
zhǔ tí

chủ đề

主题歌
zhǔ tí gē

bài hát chủ đề

出难题
chū nán tí

đặt câu hỏi khó

命题
mìng tí

đề bài

问题
wèn tí

câu hỏi

专题
zhuān tí

chuyên đề

成问题
chéng wèn tí

có vấn đề

标题
biāo tí

tiêu đề

考题
kǎo tí

câu hỏi thi

试题
shì tí

câu hỏi thi

话题
huà tí

chủ đề

课题
kè tí

chủ đề

议题
yì tí

chủ đề thảo luận

难题
nán tí

bài khó

题材
tí cái

chủ đề

题目
tí mù

chủ đề

三农问题
sān nóng wèn tí

vấn đề tam nông

三体问题
sān tǐ wèn tí

bài toán ba vật thể

不题
bù tí

không đề cập đến

主题曲
zhǔ tí qǔ

nhạc chủ đề

主题乐园
zhǔ tí lè yuán

công viên chủ đề

主题演讲
zhǔ tí yǎn jiǎng

bài phát biểu chính

借题发挥
jiè tí fā huī

mượn đề tài phát huy

偏题
piān tí

câu hỏi đánh lừa

伪命题
wěi mìng tí

mệnh đề sai

先决问题
xiān jué wèn tí

vấn đề tiên quyết

具体问题
jù tǐ wèn tí

vấn đề cụ thể

冒题
mào tí

lối viết không giới thiệu chủ đề chính ngay từ đầu (trái với phá đề)

出问题
chū wèn tí

gặp sự cố

出题
chū tí

ra đề

切题
qiè tí

đúng chủ đề

副标题
fù biāo tí

phụ đề

命题逻辑
mìng tí luó ji

logic mệnh đề

品题
pǐn tí

đánh giá

严重问题
yán zhòng wèn tí

vấn đề nghiêm trọng

基础问题
jī chǔ wèn tí

vấn đề cơ bản

填充题
tián chōng tí

câu hỏi điền vào chỗ trống

多选题
duō xuǎn tí

câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn

大题小作
dà tí xiǎo zuò

nói ngắn gọn câu chuyện dài

如题
rú tí

như tiêu đề

安全问题
ān quán wèn tí

vấn đề an toàn

专题地图
zhuān tí dì tú

bản đồ chuyên đề

专题报导
zhuān tí bào dǎo

bài báo chuyên đề (trên các phương tiện truyền thông)

专题片
zhuān tí piàn

phim chuyên đề

小标题
xiǎo biāo tí

tiêu đề phụ

小题大做
xiǎo tí dà zuò

làm to chuyện nhỏ; chuyện bé xé ra to

常问问题
cháng wèn wèn tí

câu hỏi thường gặp

常见问题
cháng jiàn wèn tí

các vấn đề thường gặp

性质命题
xìng zhì mìng tí

mệnh đề nhất quyết (logic học)

扣题
kòu tí

bám sát chủ đề

押题
yā tí

(trong việc học) tập trung vào các chủ đề mà mình đoán sẽ xuất hiện trong bài thi

文不对题
wén bù duì tí

không liên quan

普通问题
pǔ tōng wèn tí

câu hỏi thông thường

书题
shū tí

nhan đề sách

朝核问题
cháo hé wèn tí

vấn đề hạt nhân Triều Tiên

本题
běn tí

chủ đề đang thảo luận

核问题
hé wèn tí

vấn đề hạt nhân

标题新闻
biāo tí xīn wén

tin tức tiêu đề

标题栏
biāo tí lán

thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)

标题语
biāo tí yǔ

từ tiêu đề

标题党
biāo tí dǎng

những người viết tiêu đề giật gân, những người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút lượt nhấp từ người dùng Internet

母题
mǔ tí

mô-típ (từ mượn)

没问题
méi wèn tí

không vấn đề

无题
wú tí

không đề

留题
liú tí

cảm nghĩ viết ngay sau khi tham quan

疑难问题
yí nán wèn tí

vấn đề hóc búa

直言命题
zhí yán mìng tí

mệnh đề nhất quyết (logic học)

真题
zhēn tí

đề thi các năm trước

破题
pò tí

lối văn mở bài trực tiếp vào chủ đề chính từ đầu

经济问题
jīng jì wèn tí

vấn đề kinh tế

习题
xí tí

bài tập (trong trường học)

解题
jiě tí

giải bài toán

论题
lùn tí

chủ đề

谜题
mí tí

câu đố

讲题
jiǎng tí

chủ đề bài giảng

贴题
tiē tí

liên quan

走题
zǒu tí

lạc đề

跑题
pǎo tí

lạc đề

造成问题
zào chéng wèn tí

tạo ra vấn đề

选择题
xuǎn zé tí

câu hỏi trắc nghiệm

金榜题名
jīn bǎng tí míng

đỗ đạt trong kỳ thi đình

离题
lí tí

lạc đề

题名
tí míng

chữ ký

题字
tí zì

viết lời đề tặng (bài thơ, lời nhận xét, chữ ký v.v.)

题写
tí xiě

đề viết

题序
tí xù

viết lời tựa (hoặc lời giới thiệu, v.v.)

题库
tí kù

ngân hàng đề thi

题意
tí yì

ý nghĩa của tiêu đề

题旨
tí zhǐ

chủ đề của tác phẩm văn học

题签
tí qiān

viết tên sách lên nhãn

题花
tí huā

thiết kế tiêu đề

题解
tí jiě

lời giải

题记
tí jì

lời đề tựa

题词
tí cí

lời đề từ

题诗
tí shī

đề thơ (thường là thơ ứng tác) lên tranh, quạt hoặc đồ gốm sứ... như một tác phẩm thư pháp

题跋
tí bá

lời bình ngắn

点题
diǎn tí

nêu bật chủ đề chính