谣
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bài hát dân gian phổ biến
- 2. tin đồn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1你他妈造 谣 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 谣
tin đồn; lời đồn; tin nhảm
kẻ tung tin đồn có sức ảnh hưởng lớn (đặc biệt trên microblog)
ca dao; đồng dao; bài hát dân gian
dân ca
bài hát đồng dao
nghe theo lời đồn đại
tin đồn
dùng tin đồn thất thiệt để lừa dối quần chúng; gieo rắc tin đồn để mê hoặc mọi người
dựng chuyện; bịa đặt tin đồn
gây chuyện thị phi
bác bỏ tin đồn