Định nghĩa
- 1. bài hát dân gian phổ biến
- 2. tin đồn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谣
tin đồn
kẻ tung tin đồn có sức ảnh hưởng lớn (đặc biệt trên microblog)
dân ca
dân ca
bài hát đồng dao
nghe theo lời đồn đại
tin đồn
dùng tin đồn thất thiệt để lừa dối quần chúng; gieo rắc tin đồn để mê hoặc mọi người
dựng chuyện; bịa đặt tin đồn
gây chuyện thị phi
bác bỏ tin đồn