谦
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khiêm tốn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谦
khiêm tốn
khiêm tốn
huyện Nangqên
huyện Nangqên
Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn mang lại lợi ích
khiêm tốn
khiêm tốn
nhu mì, khiêm tốn, hòa nhã
khiêm tốn và lễ phép
khiêm xưng
từ khiêm tốn (ngữ pháp)
lời nói khiêm nhường
khiêm tốn và chân thành
khiêm nhường từ chối
lời nói khiêm tốn