谦
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khiêm tốn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我很 谦 虚。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 谦
khiêm tốn; nhún nhường
khiêm tốn; nhún nhường; khiêm nhường
huyện Nangqên
huyện Nangqên
Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn mang lại lợi ích
khiêm tốn
khiêm tốn
nhu mì, khiêm tốn, hòa nhã
khiêm tốn và lễ phép
khiêm xưng
từ khiêm tốn (ngữ pháp)
lời nói khiêm nhường
khiêm tốn và chân thành
khiêm nhường từ chối
lời nói khiêm tốn