Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

谦

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

qiān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. modest

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我很 谦 虚。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10658961)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 谦

谦虚
qiān xū

modest

谦逊
qiān xùn

humble

囊谦
náng qiān

Nangqên County (Tibetan: nang chen rdzong) in Yushu Tibetan Autonomous Prefecture 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[yù shù zàng zú zì zhì zhōu], Qinghai

囊谦县
náng qiān xiàn

Nangqên County (Tibetan: nang chen rdzong) in Yushu Tibetan Autonomous Prefecture 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[yù shù zàng zú zì zhì zhōu], Qinghai

满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

(idiom) complacency leads to loss, modesty brings profit

自谦
zì qiān

modest

谦卑
qiān bēi

humble

谦和
qiān hé

meek

谦恭
qiān gōng

polite and modest

谦称
qiān chēng

modest appellation

谦词
qiān cí

modest word (grammar)

谦语
qiān yǔ

humble expression

谦诚
qiān chéng

modest and sincere

谦让
qiān ràng

to modestly decline

谦辞
qiān cí

humble words

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.