Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trinh tiết

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 贞

忠贞
zhōng zhēn

trung thành

三贞九烈
sān zhēn jiǔ liè

trinh tiết đến chết

坚贞
jiān zhēn

kiên trinh

坚贞不屈
jiān zhēn bù qū

kiên trinh bất khuất; trung thành và kiên định

坚贞不渝
jiān zhēn bù yú

kiên trinh bất du; lòng kiên định không đổi

女贞
nǚ zhēn

cây nữ trinh (chi Ligustrum)

安贞
ān zhēn

Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)

忠贞不渝
zhōng zhēn bù yú

trung thành không đổi

永贞内禅
yǒng zhēn nèi shàn

cuộc nhường ngôi Yongzhen năm 805

永贞革新
yǒng zhēn gé xīn

Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo

白素贞
bái sù zhēn

Bạch Tố Trân, nhân vật trong truyện Thanh Xà Bạch Xà

圣女贞德
shèng nǚ zhēn dé

Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và người giải phóng nước Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Bourgogne và người Anh

苏贞昌
sū zhēn chāng

Tô Trinh Xương (1947-), chính trị gia Đài Loan thuộc DPP, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

贞女
zhēn nǚ
贞德
zhēn dé

Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và người giải phóng nước Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Bourgogne và người Anh

贞操
zhēn cāo
贞节
zhēn jié
贞节牌坊
zhēn jié pái fāng

cổng vinh danh người phụ nữ trinh tiết

贞丰
zhēn fēng

huyện Trinh Phong, thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

贞丰县
zhēn fēng xiàn

huyện Trinh Phong ở châu tự trị Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu