贞
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trinh tiết
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贞
trung thành; chung thủy son sắt
trinh tiết đến chết
kiên trinh
kiên trinh bất khuất; trung thành và kiên định
kiên trinh bất du; lòng kiên định không đổi
cây nữ trinh (chi Ligustrum)
Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)
trung thành không đổi
cuộc nhường ngôi Yongzhen năm 805
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo
Bạch Tố Trân, nhân vật trong truyện Thanh Xà Bạch Xà
Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và người giải phóng nước Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Bourgogne và người Anh
Tô Trinh Xương (1947-), chính trị gia Đài Loan thuộc DPP, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)
Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và người giải phóng nước Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Bourgogne và người Anh
cổng vinh danh người phụ nữ trinh tiết
huyện Trinh Phong, thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu
huyện Trinh Phong ở châu tự trị Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu