贡
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cống nạp
- 2. cống phẩm
- 3. đồ cống
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贡
đóng góp
huyện Trình Cống ở Côn Minh, Vân Nam
huyện Trình Cống
Tử Cống hoặc Đoan Mộc Tứ (520 TCN-), môn đệ của Khổng Tử
huyện Zogang (Tây Tạng)
huyện Zogang (huyện thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)
triều cống
đóng góp lý thuyết
huyện Phúc Cống thuộc châu tự trị Nộ Giang Lật Túc tại tây bắc Vân Nam
huyện Phúc Cống
quận Chương Cống, thuộc thành phố Cám Châu, Giang Tây
quận Chương Cống, thuộc thành phố Cám Châu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc
cống nạp
thành phố cấp địa khu Tự Cống, tỉnh Tứ Xuyên
thành phố cấp địa khu Tự Cống, thuộc tỉnh Tứ Xuyên
Sài Gòn, thủ đô của Nam Việt Nam trước đây
thịt viên heo
quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
quận Cống Tỉnh, thuộc thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
cống phẩm
huyện Gonggar, Tây Tạng
huyện Gonggar (Tây Tạng)
gondola (thuyền Venice)
Gongliao (Kungliao), một khu (hương) ở thành phố Tân Bắc, Đài Loan
xã Cống Liêu (Gongliao) tại thành phố Tân Bắc, Đài Loan
huyện tự trị Gongshan
huyện tự trị người Độc Long và người Nộ Cống Sơn
huyện tự trị Cống Sơn
Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ tỉnh Kampot
cống phẩm
người đóng góp
thí sinh do nước triều cống tiến cử cho kỳ thi Hương
Gong Cha, thương hiệu nhượng quyền quốc tế bán trà sữa và sinh tố kiểu Đài Loan, thành lập tại Cao Hùng năm 2006
huyện Gonjo, Tây Tạng
huyện Gonjo (huyện thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)
cống phẩm
xem 貢多拉|贡多拉
kiêu ngạo và tự phụ
cống nạp