Bỏ qua đến nội dung

zhàng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tài khoản
  2. 2. hóa đơn
  3. 3. nợ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请在这里结
这是 单。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7774826)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 账

算账
suàn zhàng

kết toán

结账
jié zhàng

trả tiền

账单
zhàng dān

hóa đơn

账户
zhàng hù

tài khoản ngân hàng

账号
zhàng hào

tài khoản

付账
fù zhàng

thanh toán

倒账
dǎo zhàng

nợ khó đòi

借账
jiè zhàng

vay tiền

分账
fēn zhàng

chia lợi nhuận (hoặc nợ)

名义账户
míng yì zhàng hù

tài khoản danh nghĩa

呆账
dāi zhàng

nợ khó đòi

报账
bào zhàng

báo cáo chi phí

坏账
huài zhàng

nợ khó đòi

对账
duì zhàng

đối chiếu sổ sách kế toán

平账
píng zhàng

(kế toán) cân bằng sổ sách

后账
hòu zhàng

tài khoản chưa tiết lộ

应付账款
yīng fù zhàng kuǎn

khoản phải trả

应收账款
yīng shōu zhàng kuǎn

khoản phải thu

抵账
dǐ zhàng

trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động

拆账
chāi zhàng

làm việc trong một doanh nghiệp để chia lợi nhuận

欠账
qiàn zhàng

nợ nần

死账
sǐ zhàng

tài khoản ngân hàng không hoạt động

冲账
chōng zhàng

(kế toán) bù trừ số dư

流水账
liú shuǐ zhàng

sổ sách ghi chép hằng ngày

混账
hùn zhàng

xấu hổ

煞账
shā zhàng

thanh toán sổ sách

烂账
làn zhàng

sổ sách lộn xộn

秋后算账
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ)

糊涂账
hú tu zhàng

sổ sách lộn xộn

经常账户
jīng cháng zhàng hù

tài khoản vãng lai (kinh tế học)

血账
xuè zhàng

nợ máu (sau khi giết ai đó)

要账
yào zhàng

đòi nợ

讨账
tǎo zhàng

đòi nợ

记账
jì zhàng

ghi sổ kế toán

认账
rèn zhàng

nhận lỗi

赊账
shē zhàng

mua bán chịu

账册
zhàng cè

sổ sách kế toán

账房
zhàng fáng

phòng kế toán (thời xưa)

账本
zhàng běn

sổ sách kế toán

账款
zhàng kuǎn

tiền trong tài khoản

账目
zhàng mù

một khoản trong sổ sách kế toán

账簿
zhàng bù

sổ sách kế toán

账载
zhàng zǎi

theo sổ sách

账面
zhàng miàn

một khoản mục trong sổ sách kế toán

赖账
lài zhàng

quỵt nợ

转账
zhuǎn zhàng

chuyển khoản

转账卡
zhuǎn zhàng kǎ

thẻ ghi nợ

进账
jìn zhàng

thu nhập

还账
huán zhàng

trả nợ

银行对账单
yín háng duì zhàng dān

sao kê ngân hàng

销账
xiāo zhàng

xóa sổ

开账
kāi zhàng

lập hóa đơn