账
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tài khoản
- 2. hóa đơn
- 3. nợ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 2请在这里结 账 。
这是 账 单。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 账
tính toán sổ sách; tính tiền
thanh toán; tính tiền
hóa đơn
tài khoản
tài khoản
thanh toán
nợ khó đòi
vay tiền
chia lợi nhuận (hoặc nợ)
tài khoản danh nghĩa
nợ khó đòi
báo cáo chi phí
nợ khó đòi
đối chiếu sổ sách kế toán
(kế toán) cân bằng sổ sách
tài khoản chưa tiết lộ
khoản phải trả
khoản phải thu
trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động
làm việc trong một doanh nghiệp để chia lợi nhuận
nợ nần
tài khoản ngân hàng không hoạt động
(kế toán) bù trừ số dư
sổ sách ghi chép hằng ngày
thanh toán sổ sách
sổ sách lộn xộn
nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ)
sổ sách lộn xộn
tài khoản vãng lai (kinh tế học)
nợ máu (sau khi giết ai đó)
đòi nợ
đòi nợ
ghi sổ kế toán
nhận lỗi
mua bán chịu
sổ sách kế toán
phòng kế toán (thời xưa)
sổ sách kế toán
tiền trong tài khoản
một khoản trong sổ sách kế toán
sổ sách kế toán
theo sổ sách
một khoản mục trong sổ sách kế toán
quỵt nợ
chuyển khoản
thẻ ghi nợ
thu nhập
trả nợ
sao kê ngân hàng
xóa sổ
lập hóa đơn