Định nghĩa
- 1. tài khoản
- 2. hóa đơn
- 3. nợ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 2请在这里结 账 。
这是 账 单。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 账
kết toán
trả tiền
hóa đơn
tài khoản ngân hàng
tài khoản
thanh toán
nợ khó đòi
vay tiền
chia lợi nhuận (hoặc nợ)
tài khoản danh nghĩa
nợ khó đòi
báo cáo chi phí
nợ khó đòi
đối chiếu sổ sách kế toán
(kế toán) cân bằng sổ sách
tài khoản chưa tiết lộ
khoản phải trả
khoản phải thu
trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động
làm việc trong một doanh nghiệp để chia lợi nhuận
nợ nần
tài khoản ngân hàng không hoạt động
(kế toán) bù trừ số dư
sổ sách ghi chép hằng ngày
xấu hổ
thanh toán sổ sách
sổ sách lộn xộn
nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ)
sổ sách lộn xộn
tài khoản vãng lai (kinh tế học)
nợ máu (sau khi giết ai đó)
đòi nợ
đòi nợ
ghi sổ kế toán
nhận lỗi
mua bán chịu
sổ sách kế toán
phòng kế toán (thời xưa)
sổ sách kế toán
tiền trong tài khoản
một khoản trong sổ sách kế toán
sổ sách kế toán
theo sổ sách
một khoản mục trong sổ sách kế toán
quỵt nợ
chuyển khoản
thẻ ghi nợ
thu nhập
trả nợ
sao kê ngân hàng
xóa sổ
lập hóa đơn