Định nghĩa
- 1. giảm bớt
- 2. giáng chức
- 3. giảm giá trị
- 4. chê bai
- 5. khiển trách
- 6. làm mất giá
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贬
đánh giá thấp
giảm giá trị
ý nghĩa tiêu cực
một chữ khen chê
chủ nghĩa khinh miệt phụ nữ
misandry
dự đoán (tiền tệ, v.v.) sẽ mất giá
đánh giá; nhận xét
sự mất giá tiền tệ
bị chê nhiều hơn khen
giáng chức quan
hạ thấp
chế giễu; gièm pha; coi thường
giáng chức
từ mang nghĩa xúc phạm
giáng chức
từ mang nghĩa xấu, từ chê bai
giáng chức và đày đi xa (thời xưa, chỉ việc vua giáng chức và đày quan lại ra khỏi triều đình)
giáng chức