贬
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. giảm bớt
- 2. giáng chức
- 3. giảm giá trị
- 4. chê bai
- 5. khiển trách
- 6. làm mất giá
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贬
hạ thấp; coi thường; chê bai
mất giá; giảm giá trị
nghĩa xấu; sắc thái chê bai
một chữ khen chê
dự đoán (tiền tệ, v.v.) sẽ mất giá
khen chê; đánh giá
sự mất giá tiền tệ
bị chê nhiều hơn khen
giáng chức quan
hạ thấp
chế giễu; gièm pha; coi thường
giáng chức
từ mang nghĩa xúc phạm
giáng chức
từ mang nghĩa xấu, từ chê bai
giáng chức và đày đi xa (thời xưa, chỉ việc vua giáng chức và đày quan lại ra khỏi triều đình)
giáng chức