赢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thắng; giành phần thắng; đánh bại
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1你 赢 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 赢
người thắng; người chiến thắng
giành được; đoạt được; thắng được
đôi bên cùng có lợi; cùng thắng
cùng thắng
thắng; đánh bại (đối thủ)
lợi nhuận
kẻ thắng cuộc chiếm tất cả
vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)
thắng mà không cần nhấc tay
thắng hoặc thua
tổ chức phi lợi nhuận