赢
Định nghĩa
- 1. thắng
- 2. chiếm ưu thế
- 3. lợi nhuận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ chứa 赢
người chiến thắng
thắng
lợi ích đôi bên
cùng thắng
thắng; đánh bại (đối thủ)
lợi nhuận
kẻ thắng cuộc chiếm tất cả
vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)
thắng mà không cần nhấc tay
thắng hoặc thua
tổ chức phi lợi nhuận