Bỏ qua đến nội dung

超过

chāo guò
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vượt qua
  2. 2. vượt quá
  3. 3. vượt

Usage notes

Collocations

超过后面通常接数量、标准或人,比如:超过十个人、超过预期、超过我。

Common mistakes

不要说‘我超过他跑步’,而要说‘我跑步超过他’,动词放在后面更自然。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
截至昨天,报名人数已 超过 五百。
As of yesterday, the number of registrants has exceeded 500.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.