Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khoảng cách
  2. 2. cách xa
  3. 3. từ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我家 学校不远。
從這裡到公園 離兩英里。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 873405)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 距

差距
chā jù

khoảng cách

焦距
jiāo jù

khoảng tiêu cự

距离
jù lí

khoảng cách

偏差距离
piān chā jù lí

khoảng cách lệch

传输距离
chuán shū jù lí

khoảng cách truyền tải

全距
quán jù

khoảng biến thiên

两性差距
liǎng xìng chā jù

chênh lệch giới tính

垂直和短距起落飞机
chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn

截距
jié jù

giao điểm (điểm mà một đường thẳng cắt trục x hoặc trục y)

拉近距离
lā jìn jù lí

làm cho mọi người xích lại gần nhau hơn

株距
zhū jù

khoảng cách giữa các cây

测距仪
cè jù yí

máy đo khoảng cách

相距
xiāng jù

cách nhau

眼距宽
yǎn jù kuān

khoảng cách giữa hai mắt rộng (y học)

短距起落飞机
duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh đường ngắn

短距离
duǎn jù lí

khoảng cách ngắn

秒差距
miǎo chā jù

parsec (thiên văn học)

等距
děng jù

cách đều

级距
jí jù

khoảng giá trị

组距
zǔ jù

khoảng cách lớp (thống kê)

螺距
luó jù

bước xoắn ốc

行距
háng jù

khoảng cách hàng

视距
shì jù

tầm nhìn

变焦距镜头
biàn jiāo jù jìng tóu

ống kính zoom

贫富差距
pín fù chā jù

sự chênh lệch giàu nghèo

超距作用
chāo jù zuò yòng

tác động từ xa (ví dụ lực hấp dẫn)

距今
jù jīn

trước hiện tại

距状皮层
jù zhuàng pí céng

vỏ não thị giác

距翅麦鸡
jù chì mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te te sông (Vanellus duvaucelii)

距角
jù jiǎo

khoảng cách góc (thiên văn học)

距离产生美
jù lí chǎn shēng měi

xa mặt cách lòng

跨距
kuà jù

khoảng thời gian

轨距
guǐ jù

khổ đường ray

轴距
zhóu jù

chiều dài cơ sở

轮距
lún jù

khoảng cách giữa hai bánh xe (trước hoặc sau) của xe

近距离
jìn jù lí

tầm gần

近距离无线通讯
jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

giao tiếp trường gần (NFC)

远距离
yuǎn jù lí

đường dài

远距离监视
yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

长距离
cháng jù lí

đường dài

长距离比赛
cháng jù lí bǐ sài

cuộc thi chạy đường dài

间距
jiān jù

khoảng cách; khoảng trống; khoảng giữa

零距离
líng jù lí

khoảng cách bằng không