Bỏ qua đến nội dung

路面

lù miàn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bề mặt đường

Usage notes

Common mistakes

Not to be confused with '路上' (on the road). '路面' specifically refers to the physical surface of a road.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
下雨后 路面 很滑。
The road surface is very slippery after rain.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 路面