Định nghĩa
- 1. đi nhón gót
- 2. đi nhẹ nhàng
- 3. giẫm lên
- 4. đi theo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蹑
đi giày
nhẹ nhàng
đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)
khung cửi dệt lụa có bàn đạp chân
đi lên
đi nhẹ nhàng để không gây tiếng động
đi nhón gót để không gây tiếng động
đi nhón chân
đi nhón gót
quá rộng hoặc quá chật so với chân (của giày)
lần theo dấu vết của ai đó
đi những bước nhỏ nhẹ
đi theo sau ai đó (văn viết trang trọng)
theo dấu vết của
sải bước (văn viết trang trọng)