Bỏ qua đến nội dung

duǒ
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trốn
  2. 2.
  3. 3. tránh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
小猫 在房间的角落。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9409613)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 躲

躲藏
duǒ cáng

trốn

躲避
duǒ bì

trốn tránh

明枪好躲,暗箭难防
míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

明枪易躲,暗箭难防
míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

东躲西闪
dōng duǒ xī shǎn

né tránh khắp nơi

藏躲
cáng duǒ

ẩn nấp

躲不起
duǒ bu qǐ

không thể tránh được

躲债
duǒ zhài

trốn nợ

躲年
duǒ nián

trốn nợ

躲得过初一,躲不过十五
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

nghĩa đen: tránh được mùng một, không tránh được rằm (thành ngữ)

躲懒
duǒ lǎn

trốn việc

躲清闲
duǒ qīng xián

tránh sự quấy nhiễu bên ngoài để được nhàn hạ

躲穷
duǒ qióng

tránh nghèo bằng cách nương nhờ người thân giàu có

躲让
duǒ ràng

nép sang một bên (cho xe qua)

躲猫猫
duǒ māo māo

trò chơi trốn tìm

躲躲藏藏
duǒ duǒ cáng cáng

trốn tránh

躲躲闪闪
duǒ duǒ shǎn shǎn

né tránh

躲过初一,躲不过十五
duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五

躲避球
duǒ bì qiú

bóng né

躲闪
duǒ shǎn

né tránh

躲开
duǒ kāi

tránh xa (nước nóng, rắc rối, tình huống khó xử, v.v.)

躲难
duǒ nàn

trốn tránh

躲雨
duǒ yǔ

trú mưa

躲风
duǒ fēng

tránh gió

闪躲
shǎn duǒ

né tránh