躲
Định nghĩa
- 1. trốn; nấp
- 2. tránh; né
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2小猫 躲 在房间的角落。
躲 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 躲
ẩn nấp; trốn tránh
trốn tránh; né tránh
dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm
dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm
né tránh khắp nơi
ẩn nấp
không thể tránh được
trốn nợ
trốn nợ
nghĩa đen: tránh được mùng một, không tránh được rằm (thành ngữ)
trốn việc
tránh sự quấy nhiễu bên ngoài để được nhàn hạ
tránh nghèo bằng cách nương nhờ người thân giàu có
nép sang một bên (cho xe qua)
trò chơi trốn tìm
trốn tránh
né tránh
xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五
bóng né
né tránh
tránh xa (nước nóng, rắc rối, tình huống khó xử, v.v.)
trốn tránh
trú mưa
tránh gió
né tránh