Định nghĩa
- 1. phần mềm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 软件 可以辅助你学习中文。
这个 软件 便于使用。
这个 软件 可以自动生成图表。
这个 软件 有很多用户。
我用杀毒 软件 杀毒了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 软件
phần mềm miễn phí
phần mềm tống tiền
phần mềm máy khách
phần mềm độc hại (tin học)
phần mềm ứng dụng
phần mềm cơ sở dữ liệu
phần mềm diệt virus
phần mềm độc hại (tin học)
trình duyệt web
phần mềm tự do
Quỹ Phần mềm Tự do
phần mềm tài chính
công ty phần mềm
gói phần mềm
phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS)
nền tảng phần mềm
công nghệ phần mềm
hệ thống phần mềm
phát triển phần mềm
nhà phát triển phần mềm
phần mềm mã nguồn mở
phần mềm gián điệp
phần mềm chống vi-rút
phần mềm máy tính