Bỏ qua đến nội dung

软件

ruǎn jiàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phần mềm
  2. 2. ứng dụng

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 软件 (software) with 文件 (document/file); 软件 refers to programs, while 文件 refers to documents.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个 软件 可以辅助你学习中文。
This software can assist you in learning Chinese.
这个 软件 便于使用。
This software is easy to use.
这个 软件 可以自动生成图表。
This software can automatically generate charts.
这个 软件 有很多用户。
This software has many users.
我用杀毒 软件 杀毒了。
I used antivirus software to disinfect.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 软件