Bỏ qua đến nội dung

ruǎn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mềm
  2. 2. dẻo
  3. 3. linh hoạt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这个枕头很
这块面包很
这很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7772143)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 软

柔软
róu ruǎn

mềm mại

软件
ruǎn jiàn

phần mềm

软实力
ruǎn shí lì

sức mạnh mềm

软弱
ruǎn ruò

yếu đuối

免费软件
miǎn fèi ruǎn jiàn

phần mềm miễn phí

共享软体
gòng xiǎng ruǎn tǐ

phần mềm chia sẻ

到手软
dào shǒu ruǎn

đến mức tay mỏi nhừ

勒索软件
lè suǒ ruǎn jiàn

phần mềm tống tiền

吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn

吃硬不吃软
chī yìng bù chī ruǎn

dễ bị ép buộc hơn là thuyết phục

吃软不吃硬
chī ruǎn bù chī yìng

dễ nghe lời dụ dỗ nhưng không chịu ép buộc

吃软饭
chī ruǎn fàn

sống nhờ đàn bà

吴侬软语
wú nóng ruǎn yǔ

tiếng Ngô êm ái

嘴硬心软
zuǐ yìng xīn ruǎn

xem 刀子嘴,豆腐心

嘴软
zuǐ ruǎn

mềm mỏng

土耳其软糖
tǔ ěr qí ruǎn táng

thổ nhĩ kỳ kẹo mềm

客户机软件
kè hù jī ruǎn jiàn

phần mềm máy khách

小儿软骨病
xiǎo ér ruǎn gǔ bìng

bệnh còi xương (y học)

微软
wēi ruǎn

Microsoft

微软公司
wēi ruǎn gōng sī

Tập đoàn Microsoft

心软
xīn ruǎn

mềm lòng

恶意软件
è yì ruǎn jiàn

phần mềm độc hại (tin học)

应用软件
yìng yòng ruǎn jiàn

phần mềm ứng dụng

应用软体
yìng yòng ruǎn tǐ

phần mềm ứng dụng

手软
shǒu ruǎn

mềm lòng

搜寻软体
sōu xún ruǎn tǐ

phần mềm tìm kiếm

教学软体
jiào xué ruǎn tǐ

phần mềm giảng dạy

数据库软件
shù jù kù ruǎn jiàn

phần mềm cơ sở dữ liệu

斜纹软呢
xié wén ruǎn ní

vải tuýt

服软
fú ruǎn

chịu thua

柔软剂
róu ruǎn jì

chất làm mềm vải

柿子挑软的捏
shì zi tiāo ruǎn de niē

nghĩa đen: người ta thường chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ)

杀毒软件
shā dú ruǎn jiàn

phần mềm diệt virus

杀软
shā ruǎn

phần mềm diệt virus

流氓软件
liú máng ruǎn jiàn

phần mềm độc hại (tin học)

浏览软件
liú lǎn ruǎn jiàn

trình duyệt web

疲软
pí ruǎn

mệt mỏi và yếu ớt

瘫软
tān ruǎn

mềm nhũn

发软
fā ruǎn

trở nên yếu đi

细软
xì ruǎn

mịn và mềm

耳朵软
ěr duo ruǎn

dễ tin

耳根子软
ěr gēn zi ruǎn

dễ tin

耳根软
ěr gēn ruǎn

dễ tin

耳软
ěr ruǎn

dễ tin

自由软件
zì yóu ruǎn jiàn

phần mềm tự do

自由软件基金会
zì yóu ruǎn jiàn jī jīn huì

Quỹ Phần mềm Tự do

变软
biàn ruǎn

mềm đi

财务软件
cái wù ruǎn jiàn

phần mềm tài chính

软件企业
ruǎn jiàn qǐ yè

công ty phần mềm

软件包
ruǎn jiàn bāo

gói phần mềm

软件即服务
ruǎn jiàn jí fú wù

phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS)

软件平台
ruǎn jiàn píng tái

nền tảng phần mềm

软件技术
ruǎn jiàn jì shù

công nghệ phần mềm

软件系统
ruǎn jiàn xì tǒng

hệ thống phần mềm

软件开发
ruǎn jiàn kāi fā

phát triển phần mềm

软件开发人员
ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

nhà phát triển phần mềm

软刀子
ruǎn dāo zi

dao mềm (nghĩa đen)

软包
ruǎn bāo

bánh mì mềm

软化
ruǎn huà

làm mềm

软口盖
ruǎn kǒu gài

vòm miệng mềm

软呢
ruǎn ní

vải tuýt

软和
ruǎn huo

(thông tục) mềm mại dễ chịu

软坐
ruǎn zuò

ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)

软尺
ruǎn chǐ

thước mềm

软席
ruǎn xí

ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)

软座
ruǎn zuò

ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc thuyền)

软库
ruǎn kù

Softbank, tập đoàn thương mại điện tử Nhật Bản

软文
ruǎn wén

bài viết quảng cáo

软木
ruǎn mù

nút bần

软木塞
ruǎn mù sāi

nút bần

软木砖
ruǎn mù zhuān

gạch bần

软柿子
ruǎn shì zi

người dễ bắt nạt

软梯
ruǎn tī

thang dây

软毛
ruǎn máo

lông mềm

软泥
ruǎn ní

bùn mềm

软流圈
ruǎn liú quān

quyển mềm (địa chất)

软流层
ruǎn liú céng

quyển mềm (địa chất)

软烂
ruǎn làn

mềm nhũn

软片
ruǎn piàn

phim (ảnh)

软玉
ruǎn yù

nephrite

软甲纲
ruǎn jiǎ gāng

Malacostraca, lớp giáp xác lớn

软盘
ruǎn pán

đĩa mềm

软硬不吃
ruǎn yìng bù chī

không mềm mỏng cũng chẳng cứng rắn

软硬件
ruǎn yìng jiàn

phần mềm và phần cứng

软硬兼施
ruǎn yìng jiān shī

dùng cả biện pháp mềm dẻo lẫn cứng rắn

软碟
ruǎn dié

đĩa mềm

软磁盘
ruǎn cí pán

đĩa mềm

软磁碟
ruǎn cí dié

đĩa mềm

软磨硬泡
ruǎn mó yìng pào

dùng lời lẽ mềm mỏng và sự nài nỉ dai dẳng (thành ngữ)

软禁
ruǎn jìn

quản thúc tại gia

软管
ruǎn guǎn

ống mềm

软糖
ruǎn táng

kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo thạch, v.v.)

软糯
ruǎn nuò

mềm và dẻo (cảm giác khi ăn)

软组织
ruǎn zǔ zhī

mô mềm

软绵绵
ruǎn mián mián

mềm mại

软耳朵
ruǎn ěr duo

người dễ tin

软肋
ruǎn lèi

sụn sườn

软脂酸
ruǎn zhī suān

axit palmitic (hóa học)

软脚虾
ruǎn jiǎo xiā

kẻ yếu đuối

软脚蟹
ruǎn jiǎo xiè

đồng nghĩa với 軟腳蝦|软脚虾

软膏
ruǎn gāo

thuốc mỡ

软卧
ruǎn wò

giường nằm mềm (hạng vé tàu hỏa có giường nằm êm hơn)

软着陆
ruǎn zhuó lù

hạ cánh mềm (ví dụ của tàu vũ trụ)

软足类
ruǎn zú lèi

(thông tục) mực

软钉子
ruǎn dīng zi

đinh mềm (nghĩa đen)

软饮
ruǎn yǐn

nước giải khát không cồn

软饮料
ruǎn yǐn liào

nước giải khát

软骨
ruǎn gǔ

sụn

软骨病
ruǎn gǔ bìng

bệnh sụn

软骨头
ruǎn gǔ tou

kẻ yếu đuối, nhát gan

软骨鱼
ruǎn gǔ yú

cá sụn (như cá mập)

软骨鱼类
ruǎn gǔ yú lèi

cá sụn

软体
ruǎn tǐ

động vật thân mềm

软体动物
ruǎn tǐ dòng wù

động vật thân mềm

软体业
ruǎn tǐ yè

ngành công nghiệp phần mềm

软体配送者
ruǎn tǐ pèi sòng zhě

nhà phân phối phần mềm

软龈音
ruǎn yín yīn

âm vòm mềm (ngôn ngữ học)

软腭
ruǎn è

vòm miệng mềm

软腭音
ruǎn è yīn

phụ âm ngạc mềm

酥软
sū ruǎn

yếu ớt (của cơ thể hoặc tay chân)

酸软
suān ruǎn

đau nhức và mệt mỏi

开放源码软件
kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn

phần mềm mã nguồn mở

间谍软件
jiàn dié ruǎn jiàn

phần mềm gián điệp

防毒软件
fáng dú ruǎn jiàn

phần mềm chống vi-rút

雷公打豆腐,拣软的欺
léi gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu

电脑软件
diàn nǎo ruǎn jiàn

phần mềm máy tính

骺软骨板
hóu ruǎn gǔ bǎn

sụn tiếp hợp

松软
sōng ruǎn

mềm dẻo, không cứng nhắc