软
Định nghĩa
- 1. mềm
- 2. dẻo
- 3. linh hoạt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 软
mềm mại
phần mềm
sức mạnh mềm
yếu đuối
phần mềm miễn phí
phần mềm chia sẻ
đến mức tay mỏi nhừ
phần mềm tống tiền
Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn
dễ bị ép buộc hơn là thuyết phục
dễ nghe lời dụ dỗ nhưng không chịu ép buộc
sống nhờ đàn bà
tiếng Ngô êm ái
xem 刀子嘴,豆腐心
mềm mỏng
thổ nhĩ kỳ kẹo mềm
phần mềm máy khách
bệnh còi xương (y học)
Microsoft
Tập đoàn Microsoft
mềm lòng
phần mềm độc hại (tin học)
phần mềm ứng dụng
phần mềm ứng dụng
mềm lòng
phần mềm tìm kiếm
phần mềm giảng dạy
phần mềm cơ sở dữ liệu
vải tuýt
chịu thua
chất làm mềm vải
nghĩa đen: người ta thường chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ)
phần mềm diệt virus
phần mềm diệt virus
phần mềm độc hại (tin học)
trình duyệt web
mệt mỏi và yếu ớt
mềm nhũn
trở nên yếu đi
mịn và mềm
dễ tin
dễ tin
dễ tin
dễ tin
phần mềm tự do
Quỹ Phần mềm Tự do
mềm đi
phần mềm tài chính
công ty phần mềm
gói phần mềm
phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS)
nền tảng phần mềm
công nghệ phần mềm
hệ thống phần mềm
phát triển phần mềm
nhà phát triển phần mềm
dao mềm (nghĩa đen)
bánh mì mềm
làm mềm
vòm miệng mềm
vải tuýt
(thông tục) mềm mại dễ chịu
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
thước mềm
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc thuyền)
Softbank, tập đoàn thương mại điện tử Nhật Bản
bài viết quảng cáo
nút bần
nút bần
gạch bần
người dễ bắt nạt
thang dây
lông mềm
bùn mềm
quyển mềm (địa chất)
quyển mềm (địa chất)
mềm nhũn
phim (ảnh)
nephrite
Malacostraca, lớp giáp xác lớn
đĩa mềm
không mềm mỏng cũng chẳng cứng rắn
phần mềm và phần cứng
dùng cả biện pháp mềm dẻo lẫn cứng rắn
đĩa mềm
đĩa mềm
đĩa mềm
dùng lời lẽ mềm mỏng và sự nài nỉ dai dẳng (thành ngữ)
quản thúc tại gia
ống mềm
kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo thạch, v.v.)
mềm và dẻo (cảm giác khi ăn)
mô mềm
mềm mại
người dễ tin
sụn sườn
axit palmitic (hóa học)
kẻ yếu đuối
đồng nghĩa với 軟腳蝦|软脚虾
thuốc mỡ
giường nằm mềm (hạng vé tàu hỏa có giường nằm êm hơn)
hạ cánh mềm (ví dụ của tàu vũ trụ)
(thông tục) mực
đinh mềm (nghĩa đen)
nước giải khát không cồn
nước giải khát
sụn
bệnh sụn
kẻ yếu đuối, nhát gan
cá sụn (như cá mập)
cá sụn
động vật thân mềm
động vật thân mềm
ngành công nghiệp phần mềm
nhà phân phối phần mềm
âm vòm mềm (ngôn ngữ học)
vòm miệng mềm
phụ âm ngạc mềm
yếu ớt (của cơ thể hoặc tay chân)
đau nhức và mệt mỏi
phần mềm mã nguồn mở
phần mềm gián điệp
phần mềm chống vi-rút
sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu
phần mềm máy tính
sụn tiếp hợp
mềm dẻo, không cứng nhắc