Bỏ qua đến nội dung

jiàn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. món
  2. 2. vụ
  3. 3. chiếc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
事的确是他做的。
文物是上个月出土的。
衣服虽然不太好看,但是还能凑合着穿。
白衬衫很干净。
衣服太贵了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 件

事件
shì jiàn

sự kiện

信件
xìn jiàn

lá thư

文件
wén jiàn

tài liệu

案件
àn jiàn

trường hợp

条件
tiáo jiàn

điều kiện

无条件
wú tiáo jiàn

không điều kiện

硬件
yìng jiàn

phần cứng

稿件
gǎo jiàn

bản thảo

证件
zhèng jiàn

giấy tờ

软件
ruǎn jiàn

phần mềm

部件
bù jiàn

phần

邮件
yóu jiàn

thư

配件
pèi jiàn

phụ kiện

附件
fù jiàn

phụ lục

零件
líng jiàn

linh kiện

电子邮件
diàn zǐ yóu jiàn

thư điện tử

三件套式西装
sān jiàn tào shì xī zhuāng

bộ vest ba mảnh

中间件
zhōng jiān jiàn

phần mềm trung gian

事件相关电位
shì jiàn xiāng guān diàn wèi

điện thế liên quan sự kiện

亚罗号事件
yà luó hào shì jiàn

Sự kiện tàu Arrow năm 1856 (được dùng làm cớ cho cuộc Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)

付款条件
fù kuǎn tiáo jiàn

điều kiện thanh toán

件件桩桩
jiàn jiàn zhuāng zhuāng

xem 樁樁件件|桩桩件件

件数
jiàn shǔ

số kiện

作件
zuò jiàn

phôi gia công

假证件
jiǎ zhèng jiàn

giấy tờ giả

偶然事件
ǒu rán shì jiàn

sự cố ngẫu nhiên

备件
bèi jiàn

phụ tùng thay thế

元件
yuán jiàn

linh kiện

元器件
yuán qì jiàn

linh kiện điện tử

充要条件
chōng yào tiáo jiàn

điều kiện cần và đủ

先决条件
xiān jué tiáo jiàn

điều kiện tiên quyết

光伏器件
guāng fú qì jiàn

thiết bị quang điện

免费软件
miǎn fèi ruǎn jiàn

phần mềm miễn phí

函件
hán jiàn

thư từ

前件
qián jiàn

tiền kiện

前提条件
qián tí tiáo jiàn

điều kiện tiên quyết

勒索软件
lè suǒ ruǎn jiàn

phần mềm tống tiền

南京大屠杀事件
nán jīng dà tú shā shì jiàn

Sự kiện thảm sát Nam Kinh

原件
yuán jiàn

bản gốc

反应堆燃料元件
fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn

phần tử nhiên liệu lò phản ứng

器件
qì jiàn

linh kiện

固件
gù jiàn

phần mềm nhúng

坯件
pī jiàn

phôi (để đúc tiền, v.v.)

垃圾邮件
lā jī yóu jiàn

thư rác

外加附件
wài jiā fù jiàn

tiện ích bổ sung (phần mềm)

大件
dà jiàn

lớn

套件
tào jiàn

bộ dụng cụ

客户机软件
kè hù jī ruǎn jiàn

phần mềm máy khách

寄件人
jì jiàn rén

người gửi

寄件者
jì jiàn zhě

xem 寄件人

密件
mì jiàn

tài liệu mật

工件
gōng jiàn

phôi gia công

德雷福斯案件
dé léi fú sī àn jiàn

vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị nổi tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sự oan sai

必要条件
bì yào tiáo jiàn

điều kiện cần thiết

快件
kuài jiàn

chuyển phát nhanh; thư chuyển phát nhanh hoặc hành lý gửi nhanh

恶意软件
è yì ruǎn jiàn

phần mềm độc hại (tin học)

应用软件
yìng yòng ruǎn jiàn

phần mềm ứng dụng

批件
pī jiàn

văn kiện được phê duyệt

抄件
chāo jiàn

bản sao

控件
kòng jiàn

điều khiển (ví dụ nút, hộp văn bản, v.v.) (tin học)

插件
chā jiàn

phần bổ sung (phần mềm hoặc phần cứng)

收件人
shōu jiàn rén

người nhận (thư)

收件匣
shōu jiàn xiá

hộp thư đến

收件箱
shōu jiàn xiāng

hộp thư đến

散件
sǎn jiàn

phụ tùng thay thế

数据库软件
shù jù kù ruǎn jiàn

phần mềm cơ sở dữ liệu

文件大小
wén jiàn dà xiǎo

kích thước tệp

文件夹
wén jiàn jiā

tập hồ sơ

文件服务器
wén jiàn fú wù qì

máy chủ tệp

文件格式
wén jiàn gé shì

định dạng tệp

料件
liào jiàn

vật liệu và linh kiện

料件子
liào jiàn zi

xem 料件子活

料件子活
liào jiàn zi huó

việc khoán theo sản phẩm

映象文件
yìng xiàng wén jiàn

tệp ảnh đĩa (trong máy tính); ảnh ISO

柳条湖事件
liǔ tiáo hú shì jiàn

Sự kiện Mukden hay sự kiện đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931, được Nhật Bản dùng làm cớ để thôn tính Mãn Châu

柳条沟事件
liǔ tiáo gōu shì jiàn

xem 柳條湖事件|柳条湖事件

核事件
hé shì jiàn

sự cố hạt nhân

桃色案件
táo sè àn jiàn

vụ án liên quan đến bê bối tình dục (luật)

条件反射
tiáo jiàn fǎn shè

phản xạ có điều kiện

条件反应
tiáo jiàn fǎn yìng

phản xạ có điều kiện

条件句
tiáo jiàn jù

mệnh đề điều kiện

条件式
tiáo jiàn shì

điều kiện

条件概率
tiáo jiàn gài lǜ

xác suất có điều kiện

构件
gòu jiàn

cấu kiện

桩桩件件
zhuāng zhuāng jiàn jiàn

từng cái từng cái một

机件
jī jiàn

bộ phận (cơ khí)

机密文件
jī mì wén jiàn

tài liệu mật

历史事件
lì shǐ shì jiàn

sự kiện lịch sử

杀人案件
shā rén àn jiàn

vụ án giết người

杀毒软件
shā dú ruǎn jiàn

phần mềm diệt virus

水门事件
shuǐ mén shì jiàn

Vụ bê bối Watergate

汽车炸弹事件
qì chē zhà dàn shì jiàn

vụ đánh bom xe hơi

流氓软件
liú máng ruǎn jiàn

phần mềm độc hại (tin học)

消费器件
xiāo fèi qì jiàn

thiết bị tiêu dùng

浏览软件
liú lǎn ruǎn jiàn

trình duyệt web

无条件投降
wú tiáo jiàn tóu xiáng

đầu hàng vô điều kiện

燃料元件细棒
rán liào yuán jiàn xì bàng

thanh nhiên liệu mảnh

物件
wù jiàn

vật thể

发件人
fā jiàn rén

người gửi (thư hoặc email)

相容条件
xiāng róng tiáo jiàn

điều kiện tương thích

硬件平台
yìng jiàn píng tái

nền tảng phần cứng

突发事件
tū fā shì jiàn

tình huống khẩn cấp

约束条件
yuē shù tiáo jiàn

điều kiện hạn chế

红头文件
hóng tóu wén jiàn

văn bản chính thức có tên cơ quan ban hành in màu đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các cơ quan liên quan

组件
zǔ jiàn

mô-đun

绝密文件
jué mì wén jiàn

tài liệu tối mật

紧急事件
jǐn jí shì jiàn

khẩn cấp

美丽岛事件
měi lì dǎo shì jiàn

Sự kiện đảo Mỹ Lệ (còn gọi là Sự kiện Formosa), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật ở Đài Loan

群件
qún jiàn

phần mềm cộng tác

群体性事件
qún tǐ xìng shì jiàn

sự kiện quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự kiện bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, hỗn loạn và các chiến dịch khiếu kiện)

自然条件
zì rán tiáo jiàn

điều kiện tự nhiên

自由软件
zì yóu ruǎn jiàn

phần mềm tự do

自由软件基金会
zì yóu ruǎn jiàn jī jīn huì

Quỹ Phần mềm Tự do

航空邮件
háng kōng yóu jiàn

thư gửi bằng đường hàng không

制件
zhì jiàn

phôi

复印件
fù yìn jiàn

bản sao; bản photocopy

要件
yào jiàn

tài liệu quan trọng

计件工资
jì jiàn gōng zī

tiền lương theo sản phẩm

证明文件
zhèng míng wén jiàn

giấy tờ tùy thân

财务软件
cái wù ruǎn jiàn

phần mềm tài chính

超文件
chāo wén jiàn

siêu văn bản

超文件传输协定
chāo wén jiàn chuán shū xié dìng

giao thức truyền siêu văn bản

软件企业
ruǎn jiàn qǐ yè

công ty phần mềm

软件包
ruǎn jiàn bāo

gói phần mềm

软件即服务
ruǎn jiàn jí fú wù

phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS)

软件平台
ruǎn jiàn píng tái

nền tảng phần mềm

软件技术
ruǎn jiàn jì shù

công nghệ phần mềm

软件系统
ruǎn jiàn xì tǒng

hệ thống phần mềm

软件开发
ruǎn jiàn kāi fā

phát triển phần mềm

软件开发人员
ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

nhà phát triển phần mềm

软硬件
ruǎn yìng jiàn

phần mềm và phần cứng

转动件
zhuàn dòng jiàn

rôto

退件
tuì jiàn

từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)

配件挂勾
pèi jiàn guà gōu

móc treo phụ kiện

开放源码软件
kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn

phần mềm mã nguồn mở

间谍软件
jiàn dié ruǎn jiàn

phần mềm gián điệp

防毒软件
fáng dú ruǎn jiàn

phần mềm chống vi-rút

附加元件
fù jiā yuán jiàn

yếu tố bổ sung

杂件
zá jiàn

hàng tạp

零备件
líng bèi jiàn

phụ tùng thay thế

零部件
líng bù jiàn

phụ tùng; linh kiện

电子器件
diàn zǐ qì jiàn

thiết bị điện tử

电子文件
diàn zǐ wén jiàn

tài liệu điện tử

电脑软件
diàn nǎo ruǎn jiàn

phần mềm máy tính

电荷耦合器件
diàn hè ǒu hé qì jiàn

thiết bị ghép điện tích (CCD) (điện tử)

雾件
wù jiàn

vaporware

非条件反射
fēi tiáo jiàn fǎn shè

phản xạ không điều kiện (sinh lý học)

音频文件
yīn pín wén jiàn

tệp âm thanh (máy tính)