轰
Định nghĩa
- 1. nổ ầm; ầm ầm
- 2. ném bom; nã pháo
- 3. đuổi; xua đuổi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 轰
gây chấn động; gây xôn xao
ném bom; oanh tạc
ném bom rải thảm
máy bay ném bom chiến lược
vụ ném bom hạt nhân
máy bay ném bom hạt nhân
bắn phá
ném bom bừa bãi
sự bắn phá proton
gây chấn động nhất thời
hiệu ứng gây chấn động
bắn phá
máy bay ném bom
ầm ầm
đuổi đi
xua đuổi
tiệc (buổi họp mặt xã hội)
địa điểm tổ chức tiệc (có thể thuê)
ầm ầm
mạnh mẽ
ầm ầm
tiếng nổ lớn, như sấm hoặc bom
tiếng nổ ầm ầm
tiếng sấm vang