轴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. trục
- 2. trục bánh xe
- 3. ống chỉ (chỉ)
- 4. trục cuộn (cuộn giấy)
- 5. lượng từ cho cuộn thư pháp v.v.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 轴
tiết mục cuối cùng và hấp dẫn nhất của chương trình
trục xe
trục giữa
trục trung tâm
trục chính
ổ trục chính
trục truyền động
trục cam
bán trục
bán trục lớn
cuộn tranh, sách cuộn
đồng trục
cáp đồng trục
tranh cuộn
trục Trái Đất
trục đứng
xem 壓軸戲|压轴戏
tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu)
tiết mục cuối cùng trong chương trình (sân khấu)
trục đối xứng
trục tọa độ
trục sau (của xe)
trục trung tâm
bức tranh cuộn treo tường (thư pháp hoặc hội họa)
trục số
trục xiên (toán học)
trục quay
trục thời gian
trục khuỷu
trục cực (trục x trong tọa độ cực)
trục xoay; điểm tựa
trục máy
bán trục dương (trong hình học tọa độ)
trục ngang
động cơ trục tuabin
ổ bi đũa
ổ bi
cuộn tranh
người nắm quyền
bức tranh hoặc chữ viết dạng cuộn treo dọc
hệ tinh thể lập phương (tinh thể học)
ống chỉ
khớp nối trục
khớp nối (cơ học)
trục tự quay
cần nước
trục
trục xe
các nước phe Trục (trong Thế chiến II)
(cơ khí) ổ trục
chốt ổ trục
quay quanh một trục
tỉ số trục
sợi trục
vận chuyển dọc sợi trục
sợi trục (tế bào thần kinh)
axoneme (sợi dài của tế bào thần kinh)
trục trung tâm (đường thẳng)
chiều dài cơ sở
trục bánh xe (cơ cấu)
trục quay (cơ học)
trục quay
quay liên tục
trục ma quỷ