载道
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đầy đường (cũng dùng theo nghĩa bóng: tiếng than phiền, tiếng kêu ca)
- 2. truyền đạt đạo lý
- 3. truyền tải đạo
- 4. bày tỏ (ý tưởng, sở thích, lời than phiền)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 载道
tiếng thơm lẫy lừng
tiếng than oán đầy đường (thành ngữ); lời than phiền dậy khắp nơi
tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); lời than phiền dậy khắp nơi
tiếng than khóc đầy đường (thành ngữ); nỗi khổ nghiêm trọng khắp nơi
lời lẽ chân lý
tiếng ca tụng đầy đường (thành ngữ); ca tụng khắp nơi
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); cảnh đói kém
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); cảnh đói kém