Bỏ qua đến nội dung

zài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chở; chuyên chở
  2. 2. chuyển tải; truyền tải
  3. 3. chất lên; nạp
  4. 4. lấp đầy; đầy
  5. 5.
  6. 6. cũng; cũng có
  7. 7. cũng như; cùng với
  8. 8. đồng thời; cùng lúc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13046526)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 载

下载
xià zǎi

tải xuống

承载
chéng zài

chịu tải

记载
jì zǎi

ghi lại

载体
zài tǐ

chất mang

转载
zhuǎn zǎi

chuyển tải

一年半载
yī nián bàn zǎi

khoảng một năm

上载
shàng zǎi

tải lên

传载
chuán zǎi

đăng lại

刊载
kān zǎi

đăng tải

加载
jiā zài

tải

千载难逢
qiān zǎi nán féng

hiếm có khó tìm

半载
bàn zǎi

nửa năm

半载
bàn zài

nửa tải

卸载
xiè zài

dỡ hàng

厚德载物
hòu dé zài wù

đức dày gánh vật

口碑载道
kǒu bēi zài dào

tiếng thơm lẫy lừng

报载
bào zǎi

báo chí đưa tin

年载
nián zǎi

năm tháng

怨天载道
yuàn tiān zài dào

tiếng than oán đầy đường (thành ngữ); lời than phiền dậy khắp nơi

怨声载道
yuàn shēng zài dào

tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); lời than phiền dậy khắp nơi

悲声载道
bēi shēng zài dào

tiếng than khóc đầy đường (thành ngữ); nỗi khổ nghiêm trọng khắp nơi

承载力
chéng zài lì

khả năng chịu tải

承载量
chéng zài liàng

sức chứa

拒载
jù zài

từ chối chở khách (của taxi)

挂载
guà zài

(tin học) gắn kết

揭载
jiē zǎi

đăng tải

搭载
dā zài

(phương tiện) chở, mang (hành khách hoặc hàng hóa)

文以载道
wén yǐ zài dào

lời lẽ chân lý

有效负载
yǒu xiào fù zài

tải trọng hữu ích

水能载舟,亦能覆舟
shuǐ néng zài zhōu , yì néng fù zhōu

nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (tục ngữ)

满载
mǎn zài

chở đầy; đầy tải

满载而归
mǎn zài ér guī

trở về với đầy thành quả

登载
dēng zǎi

đăng tải (trên báo hoặc tạp chí)

空载
kōng zài

(tàu, xe lửa...) không chở hàng hóa hay hành khách nào

舰载
jiàn zài

trên tàu (hệ thống radar v.v.)

舰载机
jiàn zài jī

máy bay trên tàu sân bay

荆棘载途
jīng jí zài tú

đường đầy gai góc

万载
wàn zài

huyện Vạn Tái ở Nghi Xuân, Giang Tây

万载县
wàn zài xiàn

huyện Vạn Tái ở Nghi Xuân, Giang Tây

装载
zhuāng zài

chất lên

负载
fù zài

mang vác

货载
huò zài

hàng hóa chở trên tàu

账载
zhàng zǎi

theo sổ sách

超载
chāo zài

quá tải

车载
chē zài

được chở trên xe; trên xe

车载斗量
chē zài dǒu liáng

nghĩa đen: đo bằng xe chở và đấu lường

载人
zài rén

chở người

载人轨道空间站
zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn

trạm không gian quỹ đạo có người lái

载伯德
zǎi bó dé

Zebedee (tên riêng)

载入
zǎi rù

nạp vào

载具
zài jù

phương tiện chuyên chở (xe, thuyền, máy bay, v.v.)

载客
zài kè

đón khách lên xe

载客车
zài kè chē

xe khách

载客量
zài kè liàng

sức chứa hành khách

载弹量
zài dàn liàng

tải trọng bom

载携
zài xié

mang, vác

载明
zǎi míng

ghi rõ bằng văn bản

载歌且舞
zài gē qiě wǔ

ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng

载歌载舞
zài gē zài wǔ

ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng

载波
zài bō

sóng mang

载湉
zǎi tián

tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh

载漪
zài yī

Zai Yi (1856-1922), hoàng thân Mãn Châu và chính trị gia, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn

载籍
zǎi jí

sách vở (trong giáo dục Nho giáo)

载舟覆舟
zài zhōu fù zhōu

chở thuyền hoặc lật thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ hoặc lật đổ một chế độ.

载荷
zài hè

tải trọng

载货
zài huò

hàng hóa chuyên chở

载货汽车
zài huò qì chē

xe tải

载车
zài chē

trên xe (thiết bị)

载途
zài tú

phủ kín đường (tuyết, gió, hiểm nguy...)

载运
zài yùn

chở hàng

载道
zài dào

đầy đường (cũng dùng theo nghĩa bóng: tiếng than phiền, tiếng kêu ca)

载酒问字
zài jiǔ wèn zì

người học giả và ham hiểu biết (thành ngữ)

载重
zài zhòng

tải trọng

载重能力
zài zhòng néng lì

khả năng chịu tải

载重量
zài zhòng liàng

trọng tải toàn bộ

载频
zài pín

tần số sóng mang

通信负载
tōng xìn fù zài

tải thông tin liên lạc

连载
lián zǎi

đăng nhiều kỳ

运载
yùn zài

chở

运载火箭
yùn zài huǒ jiàn

tên lửa đẩy

运载量
yùn zài liàng

khối lượng vận chuyển

过载
guò zài

quá tải

配载
pèi zài

xếp hàng (trong vận chuyển đường biển)

酬载
chóu zài

tải trọng

重载
zhòng zài

tải trọng nặng (trên xe tải)

隐蔽强迫下载
yǐn bì qiǎng pò xià zǎi

tải xuống kiểu drive-by (một dạng bẫy phần mềm độc hại)

颂声载道
sòng shēng zài dào

tiếng ca tụng đầy đường (thành ngữ); ca tụng khắp nơi

显微镜载片
xiǎn wēi jìng zài piàn

phiến kính hiển vi

饿殍载道
è piǎo zài dào

xác chết đói đầy đường (thành ngữ); cảnh đói kém

饿莩载道
è piǎo zài dào

xác chết đói đầy đường (thành ngữ); cảnh đói kém