Chuyển đến nội dung chính

道

dào
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đường, lối đi; vạch, vệt
  2. 2. cách, phương pháp
  3. 3. đạo lý, lẽ phải
  4. 4. Đạo giáo, Đạo
  5. 5. nói
  6. 6. lượng từ cho tia sáng, cửa, tường, món ăn, câu hỏi

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这 道 菜的味很香。
这 道 题跟上一题类似。
这 道 菜的味 道 很不错。
这 道 菜的味 道 非常可口。
这 道 甜品味 道 很好。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 道

一道
yī dào

cùng nhau; cùng

人行道
rén xíng dào

vỉa hè; lối đi bộ

人道
rén dào

nhân đạo

任重道远
rèn zhòng dào yuǎn

gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, chặng đường còn dài

便道
biàn dào

vỉa hè

公道
gōng dào

công bằng

公道
gōng dao

công bằng; hợp lý

出道
chū dào

ra mắt

厚道
hòu dao

tốt bụng; thật thà; phúc hậu

味道
wèi dao

vị; mùi vị; hương vị

哪知道
nǎ zhī dào

ai ngờ

地道
dì dào

đường hầm; địa đạo

地道
dì dao

chính gốc; đích thực; chính hiệu

报道
bào dào

đưa tin; tường thuật

大道
dà dào

đường chính

微不足道
wēi bù zú dào

nhỏ nhặt; không đáng kể; vặt vãnh

打交道
dǎ jiāo dào

giao thiệp; tiếp xúc; làm việc với

东道主
dōng dào zhǔ

chủ nhà; bên đăng cai; nước chủ nhà

楼道
lóu dào

hành lang (trong tòa nhà); lối đi cầu thang

渠道
qú dào

mương; mương máng

知道
zhī dào

biết

管道
guǎn dào

đường ống; ống dẫn

茶道
chá dào

trà đạo

街道
jiē dào

đường phố; phố

说道
shuō dào

nói

说道
shuō dao

thảo luận

谁知道
shéi zhī dào

Chúa biết...

赤道
chì dào

xích đạo

跑道
pǎo dào

đường chạy

车道
chē dào

làn giao thông

轨道
guǐ dào

đường ray

通道
tōng dào

lối đi; đường đi

过道
guò dào

lối đi; hành lang

道具
dào jù

đạo cụ

道德
dào dé

đạo đức

道教
dào jiào

Đạo giáo

道歉
dào qiàn

xin lỗi

道理
dào li

lẽ phải; đạo lý

道路
dào lù

đường, đường sá; con đường, lối đi

隧道
suì dào

đường hầm

难道
nán dào

lẽ nào; chẳng lẽ; hay là

霸道
bà dào

ngang ngược; hống hách

头头是道
tóu tóu shì dào

rõ ràng mạch lạc; đâu ra đấy

频道
pín dào

kênh (truyền hình, phát thanh)

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

一条道走到黑
yī tiáo dào zǒu dào hēi

một mực đi theo con đường của mình

一语道破
yī yǔ dào pò

một lời nói trúng phóc

三道眉草鹀
sān dào méi cǎo wú

chim sẻ đồng cỏ

上呼吸道感染
shàng hū xī dào gǎn rǎn

nhiễm trùng đường hô hấp trên

上轨道
shàng guǐ dào

đi vào quỹ đạo

下水道
xià shuǐ dào

cống thoát nước

不人道
bù rén dào

vô nhân đạo

不足为外人道
bù zú wéi wài rén dào

không đáng nói với người ngoài

不足为道
bù zú wéi dào

không đáng nhắc đến

不足道
bù zú dào

không đáng kể

不道德
bù dào dé

vô đạo đức

世道
shì dào

thế đạo

中庸之道
zhōng yōng zhī dào

trung dung chi đạo

主航道
zhǔ háng dào

luồng chính

乱道
luàn dào

xem 亂說|乱说

二道
èr dào

Nhị Đạo

二道区
èr dào qū

khu Nhị Đạo

二道江
èr dào jiāng

Nhị Đạo Giang

二道江区
èr dào jiāng qū

khu Nhị Đạo Giang

二道贩子
èr dào fàn zi

người trung gian

五斗米道
wǔ dǒu mǐ dào

Đạo Ngũ Đấu Mễ

五道口
wǔ dào kǒu

Khu phố Ngũ Đạo Khẩu ở Bắc Kinh

交流道
jiāo liú dào

kênh giao tiếp

京畿道
jīng jī dào

tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ thành phố Suwon

人行地下通道
rén xíng dì xià tōng dào

đường hầm dành cho người đi bộ

人行横道
rén xíng héng dào

lối đi bộ sang đường

人行横道线
rén xíng héng dào xiàn

vạch sang đường

人道主义
rén dào zhǔ yì

chủ nghĩa nhân đạo

人道救援
rén dào jiù yuán

viện trợ nhân đạo

仁义道德
rén yì dào dé

nhân nghĩa đạo đức

以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta

布道
bù dào

giảng đạo

低地轨道
dī dì guǐ dào

xem 近地軌道|近地轨道

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

信道
xìn dào

kênh

修道
xiū dào

tu đạo

修道士
xiū dào shì

tu sĩ

修道会
xiū dào huì

dòng tu

修道院
xiū dào yuàn

tu viện

假道
jiǎ dào

qua

假道伐虢
jiǎ dào fá guó

mượn đường đánh nước Quắc

传输通道
chuán shū tōng dào

kênh truyền tải

传道
chuán dào

truyền đạo

传道受业
chuán dào shòu yè

truyền đạo thụ nghiệp

传道书
chuán dào shū

Sách Truyền Đạo

传道者
chuán dào zhě

nhà truyền giáo

传道部
chuán dào bù

phái bộ truyền giáo

伤道
shāng dào

đường đạn xuyên qua cơ thể

先王之道
xiān wáng zhī dào

đạo của các vua trước

入道
rù dào

nhập đạo

内耳道
nèi ěr dào

ống tai trong

内行看门道,外行看热闹
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao

người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt

全罗北道
quán luó běi dào

Jeolla Bắc

全罗南道
quán luó nán dào

Jeolla Nam

全罗道
quán luó dào

tỉnh Jeolla

两江道
liǎng jiāng dào

tỉnh Ryanggang

八相成道
bā xiàng chéng dào

bát tướng thành đạo

八道江
bā dào jiāng

quận Bát Đạo Giang

八道江区
bā dào jiāng qū

quận Bát Đạo Giang

公共道德
gōng gòng dào dé

đạo đức công cộng

共同闸道介面
gòng tóng zhá dào jiè miàn

Giao diện cổng chung

共行车道
gòng xíng chē dào

làn đường dùng chung cho xe nhiều người

冥道
míng dào

cổng vào thế giới ma quỷ

分巡兵备道
fēn xún bīng bèi dào

đạo tuần phủ binh bị

分道扬镳
fēn dào yáng biāo

chia tay

剑道
jiàn dào

kiếm đạo

力道
lì dào

lực đạo

劫道
jié dào

bắt cóc

北海道
běi hǎi dào

Hokkaidō, Nhật Bản

匝道
zā dào

đường dẫn vào/ra đường cao tốc

卑不足道
bēi bù zú dào

không đáng nhắc đến

卑卑不足道
bēi bēi bù zú dào

quá nhỏ mọn không đáng nói đến

原道
yuán dào

nguyên đạo

反人道罪
fǎn rén dào zuì

tội ác chống lại loài người

反人道罪行
fǎn rén dào zuì xíng

tội ác chống lại loài người

反其道而行之
fǎn qí dào ér xíng zhī

làm ngược lại hoàn toàn

反赤道流
fǎn chì dào liú

hải lưu ngược xích đạo

取道
qǔ dào

đi qua

口碑载道
kǒu bēi zài dào

tiếng thơm lẫy lừng

古道
gǔ dào

đường cổ

叫道
jiào dào

gọi

合气道
hé qì dào

hiệp khí đạo

同道
tóng dào

đồng đạo

同道中人
tóng dào zhōng rén

người cùng chí hướng

同道者
tóng dào zhě

người cùng chí hướng

呼吸道
hū xī dào

đường hô hấp

咸镜北道
xián jìng běi dào

Tỉnh Hamgyong Bắc

咸镜南道
xián jìng nán dào

tỉnh Nam Hamgyong

咸镜道
xián jìng dào

Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon ở Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc và tỉnh Hamgyeong Nam của Bắc Triều Tiên

唐手道
táng shǒu dào

Đường thủ đạo

问道
wèn dào

hỏi đường

问道于盲
wèn dào yú máng

hỏi đường người mù

喊道
hǎn dào

hét lên

喝道
hè dào

quát

单行道
dān xíng dào

đường một chiều

国道
guó dào

quốc lộ

圆轨道
yuán guǐ dào

quỹ đạo tròn

地下通道
dì xià tōng dào

đường hầm đi bộ dưới lòng đất

地地道道
dì dì dào dào

thuần túy

地球轨道
dì qiú guǐ dào

quỹ đạo Trái Đất

坐而论道
zuò ér lùn dào

ngồi bàn đạo lý

坑道
kēng dào

hầm mỏ

坡道
pō dào

đường dốc; dốc

报道摄影师
bào dào shè yǐng shī

phóng viên ảnh

塑胶跑道
sù jiāo pǎo dào

đường chạy điền kinh tổng hợp

墓道
mù dào

đường dẫn đến mộ

外耳道
wài ěr dào

ống tai ngoài

大修道院
dà xiū dào yuàn

tu viện lớn

大修道院长
dà xiū dào yuàn zhǎng

trụ trì tu viện

大行其道
dà xíng qí dào

hoành hành

大逆不道
dà nì bù dào

hành vi phản nghịch, bất hiếu, vi phạm nghiêm trọng luân thường đạo lý

大道具
dà dào jù

đạo cụ sân khấu (bàn, ghế, v.v.)

大道理
dà dào li

nguyên tắc lớn

天公地道
tiān gōng dì dào

công bằng và hợp lý tuyệt đối (thành ngữ); công bằng

天球赤道
tiān qiú chì dào

xích đạo thiên cầu

天道
tiān dào

quy luật tự nhiên

天道酬勤
tiān dào chóu qín

Trời thưởng người chăm chỉ.

夫子自道
fū zǐ zì dào

tự khen mình qua lời khen người khác

失道
shī dào

(văn chương) mất đường; lạc đường

失道寡助
shī dào guǎ zhù

chính nghĩa mất lòng người thì ít người giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

夹道
jiā dào

đường hẻm (có tường hai bên)

夹道欢迎
jiā dào huān yíng

đứng hai bên đường chào đón

女修道院
nǚ xiū dào yuàn

tu viện nữ

好道
hǎo dào

chẳng lẽ...

孔孟之道
kǒng mèng zhī dào

đạo của Khổng Tử và Mạnh Tử

孔道
kǒng dào

lối đi mở ra để tiếp cận

孝道
xiào dao

lòng hiếu thảo (đức tính Nho giáo)

安贫乐道
ān pín lè dào

an bần lạc đạo; vui với cảnh nghèo và theo đuổi đạo lý

安道尔
ān dào ěr

Andorra

安道尔共和国
ān dào ěr gòng hé guó

Cộng hòa Andorra

安道尔城
ān dào ěr chéng

Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

宣道
xuān dào

truyền giảng (Phúc âm)

家道
jiā dào

hoàn cảnh tài chính gia đình

家道中落
jiā dào zhōng luò

sa sút, gia cảnh sa sút (thành ngữ)

尊师贵道
zūn shī guì dào

tôn sư trọng đạo

小道
xiǎo dào

đường nhỏ, lối mòn

小道具
xiǎo dào jù

đạo cụ nhỏ (ly rượu, súng lục, v.v.)

小道新闻
xiǎo dào xīn wén

tin đồn

小道消息
xiǎo dào xiāo xi

tin đồn

就道
jiù dào

lên đường

尾水渠道
wěi shuǐ qú dào

kênh thoát nước

尿生殖管道
niào shēng zhí guǎn dào

đường niệu dục

尿道
niào dào

niệu đạo

山道年
shān dào nián

santonin (thuốc tẩy giun)

岔道
chà dào

đường nhánh

左道惑众
zuǒ dào huò zhòng

dùng tà đạo để mê hoặc quần chúng (thành ngữ)

常道
cháng dào

lẽ thường; đạo thường

平交道
píng jiāo dào

đường ngang giao cắt với đường sắt

平安北道
píng ān běi dào

tỉnh Bắc Pyongan ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh

平安南道
píng ān nán dào

tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

平安道
píng ān dào

tỉnh Pyongan của Triều Tiên thời Joseon, nay chia thành tỉnh Pyongan Nam và Pyongan Bắc của Bắc Triều Tiên

干道
gàn dào

đường trục chính

康庄大道
kāng zhuāng dà dào

đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai rực rỡ

弹道
dàn dào

quỹ đạo (của đạn); đường đạn

弹道导弹
dàn dào dǎo dàn

tên lửa đạn đạo