Định nghĩa
- 1. vẻ vang; huy hoàng
- 2. chiếu sáng; rọi sáng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辉
sáng
hoành tráng
Lưu Gia Huy (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông
quận Ái Huy của thành phố Hắc Hà, Hắc Long Giang
quận Ái Huy, thuộc thành phố Hắc Hà, Hắc Long Giang
Lý Đăng Huy (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
rực rỡ
làm chói lọi
ngày càng rực rỡ hơn theo thời gian (thành ngữ)
Sự hiện diện của bạn làm vinh hạnh cho ngôi nhà khiêm tốn của tôi
huyện Vệ Huy ở Tân Hương, Hà Nam
thành phố cấp huyện Vệ Huy, thuộc Tân Hương, Hà Nam
huyện Huinan, thuộc Thông Hóa, Cát Lâm
huyện Huinan (thuộc Thông Hóa, Cát Lâm)
phản chiếu
Đảng Whig
Pfizer, công ty dược phẩm Hoa Kỳ
pyroxen (nhóm khoáng vật tạo đá)
diabase (địa chất)
thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương, Hà Nam
thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương, Hà Nam
lộng lẫy, huy hoàng (ví dụ: cung điện hoàng gia)
ánh sáng rực rỡ
sự lấp lánh
Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)