Bỏ qua đến nội dung

huī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vẻ vang; huy hoàng
  2. 2. chiếu sáng; rọi sáng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 辉

光辉
guāng huī

sáng

辉煌
huī huáng

hoành tráng

刘家辉
liú jiā huī

Lưu Gia Huy (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông

爱辉
ài huī

quận Ái Huy của thành phố Hắc Hà, Hắc Long Giang

爱辉区
ài huī qū

quận Ái Huy, thuộc thành phố Hắc Hà, Hắc Long Giang

李登辉
lǐ dēng huī

Lý Đăng Huy (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000

栩栩生辉
xǔ xǔ shēng huī

rực rỡ

生辉
shēng huī

làm chói lọi

与日同辉
yǔ rì tóng huī

ngày càng rực rỡ hơn theo thời gian (thành ngữ)

蓬荜生辉
péng bì shēng huī

Sự hiện diện của bạn làm vinh hạnh cho ngôi nhà khiêm tốn của tôi

卫辉
wèi huī

huyện Vệ Huy ở Tân Hương, Hà Nam

卫辉市
wèi huī shì

thành phố cấp huyện Vệ Huy, thuộc Tân Hương, Hà Nam

辉南
huī nán

huyện Huinan, thuộc Thông Hóa, Cát Lâm

辉南县
huī nán xiàn

huyện Huinan (thuộc Thông Hóa, Cát Lâm)

辉映
huī yìng

phản chiếu

辉格党
huī gé dǎng

Đảng Whig

辉瑞
huī ruì

Pfizer, công ty dược phẩm Hoa Kỳ

辉石
huī shí

pyroxen (nhóm khoáng vật tạo đá)

辉绿岩
huī lǜ yán

diabase (địa chất)

辉县
huī xiàn

thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương, Hà Nam

辉县市
huī xiàn shì

thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương, Hà Nam

金碧辉煌
jīn bì huī huáng

lộng lẫy, huy hoàng (ví dụ: cung điện hoàng gia)

银辉
yín huī

ánh sáng rực rỡ

闪辉
shǎn huī

sự lấp lánh

黄金辉
huáng jīn huī

Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)