Định nghĩa
- 1. thu gom
- 2. sưu tầm
- 3. biên tập
- 4. biên soạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辑
album
biên tập
lô gic
phát hành album
dựng phim
tuyển tập
logic mệnh đề
bộ sưu tập ảnh
lôgic toán học
trình soạn thảo văn bản
lôgic mờ
tuyển tập đặc biệt
biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)
trình soạn thảo (phần mềm)
phòng biên tập
nhà biên tập
tổng biên tập (của báo)
(xuất bản) trình bày và đồ họa
logic học phạm trù
biên tập viên phụ trách
yên tĩnh, hòa thuận
biên soạn; thu thập
tuyển tập
lôgic học
phép tính logic
bom logic
lỗi logic
kiểm soát liên kết logic
logic lượng hóa