Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cay
  2. 2. nóng
  3. 3. nóng cay

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
最近吃 的太多了,我上火了。
这个菜太 了。
这种 椒太 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111604)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 辣

火辣辣
huǒ là là

nóng nhiệt

辣椒
là jiāo

ớt

酸甜苦辣
suān tián kǔ là

chua ngọt đắng cay

麻辣
má là

cay và tê

中辣
zhōng là

vị cay vừa

则辣黑
zé là hēi

Xê-ra

吃香喝辣
chī xiāng hē là

ăn ngon uống cay

哈摩辣
hā mó là

Gô-mô-rơ

墨西哥辣椒
mò xī gē là jiāo

ớt jalapeño

微辣
wēi là

hơi cay

心毒手辣
xīn dú shǒu là

độc ác và tàn nhẫn

心狠手辣
xīn hěn shǒu là

độc ác và tàn nhẫn

恶辣
è là

tàn nhẫn

极辣
jí là

rất cay

毒辣
dú là

độc ác

泼辣
pō la

đanh đá

火辣
huǒ là

nóng bỏng

甜不辣
tián bù là

bánh cá chiên phổ biến ở Đài Loan (từ mượn từ tiếng Nhật 'tempura')

红辣椒
hóng là jiāo

ớt đỏ cay

红辣椒粉
hóng là jiāo fěn

bột ớt đỏ

索多玛与哈摩辣
suǒ duō mǎ yǔ hā mó là

Sôđôm và Gômôra

老辣
lǎo là

tàn nhẫn và xảo quyệt

姜是老的辣
jiāng shì lǎo de là

xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣

变态辣
biàn tài là

(thông tục) cực kỳ cay

辛辣
xīn là

vị cay nồng

辣哈布
là hā bù

Ra-háp (tên gọi)

辣妹
là mèi

Spice Girls (nhóm nhạc pop Anh thập niên 1990)

辣妹子
là mèi zi

cô gái cá tính hoặc xinh đẹp (đặc biệt là từ vùng đất gia vị của Trung Quốc: Quý Châu, Hồ Nam, Giang Tây, Tứ Xuyên và Vân Nam)

辣妈
là mā

mẹ nóng bỏng (thuật ngữ thông tục)

辣子
là zi

ớt cayenne

辣彼
là bǐ

rabbi (từ mượn)

辣根
là gēn

cải ngựa

辣条
là tiáo

thanh cay, món ăn vặt làm từ bột mì hoặc đậu phụ khô, tương tự như thịt bò khô

辣椒仔
là jiāo zǎi

Tabasco (nhãn hiệu)

辣椒酱
là jiāo jiàng

tương ớt đỏ

辣汁
là zhī

nước sốt cay

辣眼睛
là yǎn jing

(tân ngữ, lóng, khoảng 2016) khó coi, chướng mắt

辣胡椒
là hú jiāo

ớt cay

辣豆酱
là dòu jiàng

tương ớt đậu

辣酱油
là jiàng yóu

xì dầu Worcestershire

辣鸡
là jī

gà cay

酸儿辣女
suān ér là nǚ

nếu phụ nữ thích ăn chua khi mang thai thì sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay thì sẽ sinh con gái (thành ngữ)

酸辣土豆丝
suān là tǔ dòu sī

khoai tây sợi chua cay

酸辣汤
suān là tāng

canh chua cay

酸辣酱
suān là jiàng

sốt chua cay

重辣
zhòng là

rất cay

阴险毒辣
yīn xiǎn dú là

xảo quyệt và tàn độc

青芥辣
qīng jiè là

cải ngựa

香辣椒
xiāng là jiāo

ớt xiêm (Pimenta dioica)