辨
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. phân biệt
- 2. nhận ra
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辨
phân biệt; nhận rõ
phân biệt; nhận ra; phân biệt rõ
nhận ra; nhận diện
không phân biệt được đậu và lúa mì; (nghĩa bóng) dốt nát, không hiểu biết việc thực tế
biện chứng bát cương
độ phân giải
tư duy phản biện
phân biệt rõ ràng
phân biệt rõ phải trái
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
khó phân biệt thật giả
không thể phân biệt thật giả (thành ngữ); không phân biệt được hàng thật với hàng giả
khả năng phân biệt
đồng xu
làm rõ
phân biệt và phân tích
biện chứng
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân
chẩn đoán và điều trị toàn diện (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
sự nhận dạng
độ nhận diện; tính dễ nhận biết
độ phân giải cao