辨
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. phân biệt
- 2. nhận ra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辨
phân biệt
phân biệt
nhận ra
không phân biệt được đậu và lúa mì; (nghĩa bóng) dốt nát, không hiểu biết việc thực tế
biện chứng bát cương
độ phân giải
tư duy phản biện
phân biệt rõ ràng
phân biệt rõ phải trái
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
khó phân biệt thật giả
không thể phân biệt thật giả (thành ngữ); không phân biệt được hàng thật với hàng giả
khả năng phân biệt
đồng xu
làm rõ
phân biệt và phân tích
biện chứng
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân
chẩn đoán và điều trị toàn diện (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
sự nhận dạng
độ nhận diện; tính dễ nhận biết
độ phân giải cao