Bỏ qua đến nội dung

liáo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tên ngắn của tỉnh Liêu Ninh
  2. 2. nhà Liêu hoặc triều đại Khiết Đan (907-1125)
  3. 3. xa xôi; xa cách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 辽

辽阔
liáo kuò

lưu loát

司马辽太郎
sī mǎ liáo tài láng

Shiba Ryotarō (1923-1996), nhà văn Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

埃克托·柏辽兹
āi kè tuō · bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique

东辽
dōng liáo

huyện Đông Liêu ở Liêu Nguyên, Cát Lâm

东辽县
dōng liáo xiàn

huyện Đông Liêu ở Liêu Nguyên, Cát Lâm

松辽平原
sōng liáo píng yuán

Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc, bao gồm sông Tùng Hoa qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc.

柏辽兹
bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique

西辽
xī liáo

nhà Tây Liêu (triều đại do người Khiết Đan lập ra ở Trung Á, 1124-1218)

通辽
tōng liáo

Thông Liêu, thành phố cấp địa khu tại Nội Mông Cổ

通辽市
tōng liáo shì

Tong Liêu, thành phố cấp địa khu tại Nội Mông Cổ

辽中
liáo zhōng

huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương, Liêu Ninh

辽中县
liáo zhōng xiàn

huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương, Liêu Ninh

辽史
liáo shǐ

Lịch sử nhà Liêu, bộ sử thứ 21 trong 24 bộ chính sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 dưới thời nhà Nguyên, gồm 116 quyển.

辽宁
liáo níng

tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Liêu, thủ phủ Thẩm Dương

辽宁古盗鸟
liáo níng gǔ dào niǎo

Archaeoraptor liaoningensis (loài khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

辽宁大学
liáo níng dà xué

Đại học Liêu Ninh

辽宁省
liáo níng shěng

tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Liêu, thủ phủ Thẩm Dương

辽宁号
liáo níng hào

Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (biên chế năm 2012)

辽东
liáo dōng

bán đảo Liêu Đông giữa biển Bột Hải và Hoàng Hải

辽东半岛
liáo dōng bàn dǎo

Bán đảo Liêu Đông

辽河
liáo hé

sông Liêu Hà ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh

辽海
liáo hǎi

vùng biển phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh

辽源
liáo yuán

Liêu Nguyên, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Cát Lâm, đông bắc Trung Quốc

辽源市
liáo yuán shì

thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

辽沈战役
liáo shěn zhàn yì

Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc

辽西
liáo xī

phía tây Liêu Ninh

辽远
liáo yuǎn

xa xôi; xa xăm; xa cách

辽金
liáo jīn

nhà Liêu và nhà Kim, tức: triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (907-1125) và triều đại Nữ Chân Kim (1115-1234)

辽阳
liáo yáng

Liêu Dương, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

辽阳市
liáo yáng shì

thành phố cấp địa khu Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

辽阳县
liáo yáng xiàn

huyện Liêu Dương ở Liêu Dương, Liêu Ninh

双辽
shuāng liáo

Shuangliao, thành phố cấp huyện ở Siping, Jilin

双辽市
shuāng liáo shì

Shuangliao, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình, Cát Lâm