迁
Định nghĩa
- 1. dời; dọn đi; di chuyển
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1燕子在 迁 移。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 迁
giải tỏa; phá dỡ và di dời
di dời; chuyển đi; dọn nhà
biến đổi; đổi thay; thăng trầm
chiều theo; nhân nhượng
di cư
di cư; di chuyển; dời đi
việc đã qua, cảnh đã đổi
di dời
thăng chức lần nữa
thăng tiến
Jonathan D. Spence (1936-), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng về Trung Quốc, tác giả cuốn The Search for Modern China
Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học thời Hán, tác giả Sử ký, được coi là cha đẻ của sử học Trung Quốc
chuyển đến nơi tốt hơn
mừng tân gia
ghét rời nơi đã sống lâu
Túc Thiên, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
thành phố Túc Thiên, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)
hộ đã chuyển đi
sự việc thay đổi theo thời gian (thành ngữ)
cuộc đại di cư của các dân tộc
sự di chuyển mạng
thấy cái khác là muốn đổi ngay (thành ngữ); thích mốt và sự mới lạ
điều chuyển
(văn chương) được thăng hơn một bậc hoặc cấp cùng một lúc
chuyển dời; bước nhảy
chuyển đến (nơi ở mới)
Qian'an, thành phố cấp huyện thuộc Đường Sơn, Hà Bắc
Thành phố cấp huyện Thiên An, thuộc Đường Sơn, Hà Bắc
chuyển chỗ ở
di cư
trì hoãn lâu
trút giận lên người khác (không đáng bị)
trút giận lên người vô tội
huyện Qianxi ở Đường Sơn, Hà Bắc
huyện Qianxi (thuộc Đường Sơn, Hà Bắc)
dời đô
chuyển đi
di cư (của chim)
thăng chức (kính ngữ)