Bỏ qua đến nội dung

qiān
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. di chuyển
  2. 2. chuyển
  3. 3. di dời

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
燕子在 移。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9958134)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 迁

拆迁
chāi qiān

di dời và phá hủy

搬迁
bān qiān

di dời

变迁
biàn qiān

biến đổi

迁就
qiān jiù

nhượng bộ

迁徙
qiān xǐ

di cư

迁移
qiān yí

di cư

事过境迁
shì guò jìng qiān

việc đã qua, cảnh đã đổi

他迁
tā qiān

di dời

再迁
zài qiān

thăng chức lần nữa

升迁
shēng qiān

thăng tiến

史景迁
shǐ jǐng qiān

Jonathan D. Spence (1936-), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng về Trung Quốc, tác giả cuốn The Search for Modern China

司马迁
sī mǎ qiān

Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học thời Hán, tác giả Sử ký, được coi là cha đẻ của sử học Trung Quốc

乔迁
qiáo qiān

chuyển đến nơi tốt hơn

乔迁之喜
qiáo qiān zhī xǐ

mừng tân gia

安土重迁
ān tǔ zhòng qiān

ghét rời nơi đã sống lâu

宿迁
sù qiān

Túc Thiên, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

宿迁市
sù qiān shì

thành phố Túc Thiên, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

情随事迁
qíng suí shì qiān

tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)

搬迁户
bān qiān hù

hộ đã chuyển đi

时过境迁
shí guò jìng qiān

sự việc thay đổi theo thời gian (thành ngữ)

民族大迁徙
mín zú dà qiān xǐ

cuộc đại di cư của các dân tộc

网络迁移
wǎng luò qiān yí

sự di chuyển mạng

见异思迁
jiàn yì sī qiān

thấy cái khác là muốn đổi ngay (thành ngữ); thích mốt và sự mới lạ

调迁
diào qiān

điều chuyển

超迁
chāo qiān

(văn chương) được thăng hơn một bậc hoặc cấp cùng một lúc

跃迁
yuè qiān

chuyển dời; bước nhảy

迁入
qiān rù

chuyển đến (nơi ở mới)

迁安
qiān ān

Qian'an, thành phố cấp huyện thuộc Đường Sơn, Hà Bắc

迁安市
qiān ān shì

Thành phố cấp huyện Thiên An, thuộc Đường Sơn, Hà Bắc

迁居
qiān jū

chuyển chỗ ở

迁居移民
qiān jū yí mín

di cư

迁延
qiān yán

trì hoãn lâu

迁怒
qiān nù

trút giận lên người khác (không đáng bị)

迁怒于人
qiān nù yú rén

trút giận lên người vô tội

迁西
qiān xī

huyện Qianxi ở Đường Sơn, Hà Bắc

迁西县
qiān xī xiàn

huyện Qianxi (thuộc Đường Sơn, Hà Bắc)

迁都
qiān dū

dời đô

迁离
qiān lí

chuyển đi

迁飞
qiān fēi

di cư (của chim)

高迁
gāo qiān

thăng chức (kính ngữ)